SK Brann
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Valerenga

SK Brann vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 2-3 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 0, Valerenga thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
LLDWL Valerenga
  1. -5' Alexander Svensen Ordal
  2. 19' Carl Lange
  3. 24' 0-1 H. Bjordal · L. Haren
  4. 41' 0-2 C. Lange · F. Ambina
  5. 45' 0-3 L. Haren · H. Bjordal
  6. HT0-3
  7. 46' V. Dragsnes T. Pedersen
  8. 46' J. Sorensen K. Eriksen
  9. 49' Mathias Grundetjern
  10. 54' Kolbeinn Finnsson
  11. 57' Ivan Näsberg
  12. 61' H. Sjatil C. Lange
  13. 62' M. Westergaard F. Thorvaldsen
  14. 65' N. Castro11m 1-3
  15. 67' P. Strand L. Haren
  16. 71' E. Gudmundsson N. Wassberg
  17. 76' S. Magnusson U. Mathisen
  18. 77' F. Myhre · D. De Roeve 2-3
  19. 78' M. Ofkir M. Grundetjern
  20. 78' K. Tshiembe H. Bjordal
  21. 79' Ambina Fidèle Brice
  22. 90'+8 Noah Jean Holm
  23. FT2-3

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eirik Horneland
  1. 1M. Dyngeland
  2. 21D. De Roeve
  3. 3F. Knudsen
  4. 23T. Pedersen▼ 46'
  5. 17J. Soltvedt
  6. 16K. Eriksen▼ 46'
  7. 25N. Wassberg▼ 71'
  8. 8F. Myhre
  9. 14U. Mathisen▼ 76'
  10. 29N. Holm
  11. 9N. Castro

Dự bị 9

  1. 12S. Nilsen
  2. 20V. Dragsnes▲ 46'
  3. 18J. Sorensen▲ 46'
  4. 10K. M. Ingason
  5. 19E. Gudmundsson▲ 71'
  6. 11B. Finne
  7. 22S. Magnusson▲ 76'
  8. 32M. Haaland
  9. 15J. Torsvik
Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1O. Hedvall
  2. 55S. Jarl
  3. 4A. Olsen
  4. 37I. Nasberg
  5. 2K. Finnsson
  6. 8H. Bjordal▼ 78'
  7. 29F. Ambina
  8. 10C. Lange▼ 61'
  9. 77L. Haren▼ 67'
  10. 26F. Thorvaldsen▼ 62'
  11. 17M. Grundetjern▼ 78'

Dự bị 9

  1. 30A. Ordal
  2. 6V. Hedenstad
  3. 7M. Ofkir▲ 78'
  4. 3H. Sjatil▲ 61'
  5. 19P. Meliga
  6. 9G. Rajkovic
  7. 24P. Strand▲ 67'
  8. 5K. Tshiembe▲ 78'
  9. 28M. Westergaard▲ 62'

Thống kê

0110
651
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm19
7Trúng đích12
3Chệch đích3
6Bị chặn4
10Phạt góc6
3Việt vị4
10Phạm lỗi24
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
9Cứu thua5
642Chuyền bóng258
83%Chính xác chuyền67%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

18Trận đấu8
40Ghi được19
25Thủng lưới23
2.22Bàn thắng mỗi trận2.38
2Giữ sạch lưới0
15Trên 2.5 bàn8
22Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu