SK Brann
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Valerenga

SK Brann vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 0, Valerenga thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
LDWLD Valerenga
  1. 8' 0-1 F. Thorvaldsen
  2. 9' Filip Thorvaldsen
  3. 14' U. Mathisen · J. Soltvedt 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' 1-2 E. Sorensen · V. Hedenstad
  6. 52' Fredrik Knudsen
  7. 57' F. Myhre · T. Pedersen 2-2
  8. 59' N. Castro E. Gudmundsson
  9. 60' D. De Roeve T. Pedersen
  10. 60' N. Holm U. Mathisen
  11. 61' H. Sjatil V. Hedenstad
  12. 66' S. Magnusson · J. Soltvedt 3-2
  13. 67' Sævar Atli Magnússon
  14. 69' Jacob Lungi Sørensen
  15. 72' Noah Jean Holm
  16. 73' E. Hagen F. Ambina
  17. 73' P. Strand M. Ofkir
  18. 79' V. Dragsnes J. Soltvedt
  19. 79' K. Tshiembe I. Nasberg
  20. 79' S. Sjovold C. Lange
  21. 89' Kevin Tshiembe
  22. 90'+3 Henrik Bjørdal
  23. 90'+3 M. Sande S. Magnusson
  24. FT3-2

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 23T. Pedersen▼ 60'
  3. 3F. Knudsen
  4. 26E. Fauske Helland
  5. 17J. Soltvedt▼ 79'
  6. 10E. Kornvig
  7. 18J. Sorensen
  8. 8F. Myhre
  9. 14U. Mathisen▼ 60'
  10. 22S. Magnusson▼ 90'
  11. 19E. Gudmundsson▼ 59'

Dự bị 9

  1. 4N. Boakye
  2. 7M. Hansen
  3. 9N. Castro▲ 59'
  4. 11B. Finne
  5. 12T. Bramel
  6. 20V. Dragsnes▲ 79'
  7. 21D. De Roeve▲ 60'
  8. 27M. Sande▲ 90'
  9. 29N. Holm▲ 60'
Valerenga Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Geir Bakke
  1. 16O. Hedvall
  2. 6V. Hedenstad▼ 61'
  3. 4A. Olsen
  4. 37I. Nasberg▼ 79'
  5. 23N. Pallas
  6. 29F. Ambina▼ 73'
  7. 26F. Thorvaldsen
  8. 8H. Bjordal
  9. 10C. Lange▼ 79'
  10. 11E. Sorensen
  11. 7M. Ofkir▼ 73'

Dự bị 7

  1. 1J. Storevik
  2. 55S. Jarl
  3. 15E. Hagen▲ 73'
  4. 5K. Tshiembe▲ 79'
  5. 24P. Strand▲ 73'
  6. 22S. Sjovold▲ 79'
  7. 3H. Sjatil▲ 61'

Thống kê

0411
421
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm9
11Trúng đích4
4Chệch đích4
2Bị chặn1
11Phạt góc4
3Việt vị4
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
506Chuyền bóng305
83%Chính xác chuyền70%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

55Trận đấu38
97Ghi được63
75Thủng lưới63
1.76Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới7
37Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu