Molde FK
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
SK Brann

Molde FK vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Molde FK 1-2 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 6, hòa 0, SK Brann thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
Aker Stadion, Molde
Phong độ
DLWWW Molde FK
DWWDL SK Brann
  1. 8' 0-1 D. De Roeve
  2. 20' Samukelo Kabini
  3. 35' D. Daga V. Hoff
  4. 35' 0-2 K. Eriksen · U. Mathisen
  5. 45'+2 Mathias Løvik
  6. HT0-2
  7. 46' B. Risa I. Amundsen
  8. 46' S. Diop O. Spiten-Nysaeter
  9. 54' Kristian Eriksen
  10. 63' V. Dragsnes D. De Roeve
  11. 63' N. Castro K. M. Ingason
  12. 63' J. Sorensen N. Holm
  13. 69' S. Magnusson U. Mathisen
  14. 76' V. Bender M. Lovik
  15. 78' Sivert Sira Hansen
  16. 82' T. Kone-Doherty J. Abdullai
  17. 83' Viktor Bender
  18. 83' B. Finne N. Wassberg
  19. 88' S. Diop · E. Breivik 1-2
  20. FT1-2

Đội hình

Molde FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sindre Tjelmeland
  1. 22A. Posiadala
  2. 8M. Lovik▼ 76'
  3. 4S. Hansen
  4. 6I. Amundsen▼ 46'
  5. 26S. Kabini
  6. 10E. Breivik
  7. 15V. Hoff▼ 35'
  8. 5E. Hestad
  9. 23S. Granaas
  10. 21O. Spiten-Nysaeter▼ 46'
  11. 9J. Abdullai▼ 82'

Dự bị 9

  1. 12P. Lervik
  2. 19E. Haugan
  3. 33B. Risa▲ 46'
  4. 11C. Zady
  5. 20M. Enggaard
  6. 29S. Diop▲ 46'
  7. 28V. Bender▲ 76'
  8. 24T. Kone-Doherty▲ 82'
  9. 30D. Daga▲ 35'
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eirik Horneland
  1. 1M. Dyngeland
  2. 21D. De Roeve▼ 63'
  3. 3F. Knudsen
  4. 23T. Pedersen
  5. 17J. Soltvedt
  6. 16K. Eriksen
  7. 25N. Wassberg▼ 83'
  8. 8F. Myhre
  9. 14U. Mathisen▼ 69'
  10. 29N. Holm▼ 63'
  11. 10K. M. Ingason▼ 63'

Dự bị 9

  1. 12S. Nilsen
  2. 20V. Dragsnes▲ 63'
  3. 9N. Castro▲ 63'
  4. 18J. Sorensen▲ 63'
  5. 6D. Mbacke
  6. 11B. Finne▲ 83'
  7. 22S. Magnusson▲ 69'
  8. 32M. Haaland
  9. 15J. Torsvik

Thống kê

046
410
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm9
2Trúng đích2
9Chệch đích3
4Bị chặn4
6Phạt góc4
0Việt vị3
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
0Cứu thua2
495Chuyền bóng582
84%Chính xác chuyền84%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

10Trận đấu18
21Ghi được40
21Thủng lưới25
2.1Bàn thắng mỗi trận2.22
0Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn15
11Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu