Molde FK vs SK Brann
Tỷ số chung cuộc: Molde FK 4-0 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 6, hòa 0, SK Brann thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 29
- Sân vận động
- Aker Stadion, Molde
- Phong độ
- LWWWW Molde FK
- DWWDL SK Brann
- 26' Birk Risa
- 45' Neraysho Kasanwirjo
- HT0-0
- 46' ▲ F. Gulbrandsen ▼ G. Nyheim
- 54' E. Breivik 1-0
- 57' ▲ N. Holm ▼ B. Finne
- 60' Jacob Christensen
- 61' Oskar Spiten-Nysæter
- 65' O. Spiten-Nysaeter · E. Breivik 2-0
- 69' ▲ I. Amundsen ▼ O. Spiten-Nysaeter
- 69' ▲ M. Eikrem ▼ C. Zady
- 69' ▲ A. Roaldsoy ▼ J. Christensen
- 72' ▲ M. Hansen ▼ U. Mathisen
- 72' ▲ F. Myhre ▼ E. Kornvig
- 72' ▲ L. Remmem ▼ N. Castro
- 75' M. Dyngelandphản lưới 3-0
- 82' ▲ S. Granaas ▼ M. Daehli
- 90' S. Granaas · F. Gulbrandsen 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 1J. Karlstrom
- 24N. Kasanwirjo
- 19E. Haugan
- 33B. Risa
- 26S. Kabini
- 11C. Zady▼ 69'
- 14J. Christensen▼ 69'
- 17M. Daehli▼ 82'
- 25O. Spiten-Nysaeter▼ 69'
- 29G. Nyheim▼ 46'
- 16E. Breivik
Dự bị 9
- 5E. Hestad
- 6I. Amundsen▲ 69'
- 7M. Eikrem▲ 69'
- 8F. Gulbrandsen▲ 46'
- 18H. Stenevik
- 21M. Linnes
- 23S. Granaas▲ 82'
- 28A. Roaldsoy▲ 69'
- 34S. McDermott
- 1M. Dyngeland
- 21D. De Roeve
- 26E. Fauske Helland
- 6J. Sery Larsen
- 20V. Dragsnes
- 10E. Kornvig▼ 72'
- 18J. Sorensen
- 19E. Gudmundsson
- 14U. Mathisen▼ 72'
- 11B. Finne▼ 57'
- 9N. Castro▼ 72'
Dự bị 9
- 3F. Knudsen
- 4N. Boakye
- 7M. Hansen▲ 72'
- 8F. Myhre▲ 72'
- 12T. Bramel
- 23T. Pedersen
- 27M. Sande
- 29N. Holm▲ 57'
- 41L. Remmem▲ 72'
Thống kê
04⚑1
⚑400
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm8
5Trúng đích2
3Chệch đích3
1Bị chặn3
1Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
3Cứu thua2
437Chuyền bóng618
78%Chính xác chuyền85%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
40Trận đấu55
71Ghi được97
53Thủng lưới75
1.78Bàn thắng mỗi trận1.76
13Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai56