SK Brann
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Molde FK

SK Brann vs Molde FK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 0-3 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 29 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 2, hòa 0, Molde FK thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
DLWWW Molde FK
  1. 10' S. Kabini K. Haugen
  2. 11' 0-1 F. Gulbrandsen · E. Hestad
  3. 32' Fredrik Gulbrandsen
  4. 39' Emil Breivik
  5. 45'+3 Joachim Soltvedt
  6. 45' Mads Enggård
  7. HT0-1
  8. 46' S. Granaas M. Eikrem
  9. 48' 0-2 K. Eriksen · S. Kabini
  10. 54' Felix Horn Myhre
  11. 55' Jacob Karlstrøm
  12. 59' V. Berisha F. Gulbrandsen
  13. 60' Samukelo Kabini
  14. 62' T. Pedersen D. De Roeve
  15. 62' U. Mathisen M. Sande
  16. 62' L. Remmem E. Gudmundsson
  17. 72' 0-3 V. Berisha · E. Hestad
  18. 76' Eirik Hestad
  19. 77' J. Bakke E. Hestad
  20. 82' Eivind Helland
  21. 82' M. Haaland B. Finne
  22. 82' M. Hansen A. Heggebo
  23. 83' Veton Berisha
  24. 83' Veton Berisha
  25. 84' Sondre Milian Granaas
  26. 89' Mads Hansen
  27. 90'+1 Mads Enggård
  28. 90'+1 Mads Enggård
  29. 90' Mads Enggård
  30. FT0-3

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 21D. De Roeve▼ 62'
  3. 26E. Fauske Helland
  4. 6J. Sery Larsen
  5. 17J. Soltvedt
  6. 19E. Gudmundsson▼ 62'
  7. 10E. Kornvig
  8. 8F. Myhre
  9. 27M. Sande▼ 62'
  10. 20A. Heggebo▼ 82'
  11. 11B. Finne▼ 82'

Dự bị 9

  1. 12M. Borsheim
  2. 2M. Hellan
  3. 43R. Holten
  4. 3F. Knudsen
  5. 23T. Pedersen▲ 62'
  6. 32M. Haaland▲ 82'
  7. 14U. Mathisen▲ 62'
  8. 41L. Remmem▲ 62'
  9. 7M. Hansen▲ 82'
Molde FK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Per-Mathias Høgmo
  1. 1J. Karlstrom
  2. 18H. Stenevik
  3. 19E. Haugan
  4. 4V. Lund
  5. 28K. Haugen▼ 10'
  6. 5E. Hestad▼ 77'
  7. 16E. Breivik
  8. 10M. Enggaard
  9. 20K. Eriksen
  10. 7M. Eikrem▼ 46'
  11. 8F. Gulbrandsen▼ 59'

Dự bị 7

  1. 34S. McDermott
  2. 26S. Kabini▲ 10'
  3. 3C. Oyvann
  4. 24J. Bakke▲ 77'
  5. 46M. Mork
  6. 14V. Berisha▲ 59'
  7. 23S. Granaas▲ 46'

Thống kê

049
082
72%Kiểm soát bóng28%
19Dứt điểm4
7Trúng đích3
4Chệch đích0
8Bị chặn1
9Phạt góc0
3Việt vị0
9Phạm lỗi22
4Thẻ vàng8
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua5
599Chuyền bóng239
85%Chính xác chuyền64%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

55Trận đấu40
97Ghi được71
75Thủng lưới53
1.76Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu