Bodo/Glimt vs Fredrikstad FK
Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 1-0 Fredrikstad FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 17 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 5, hòa 1, Fredrikstad FK thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
- Sân vận động
- Aspmyra Stadion, Bodø
- Phong độ
- WWWWW Bodo/Glimt
- WWWWL Fredrikstad FK
- 44' Fanuel Ghebreyohannes Yrga-Alem
- 45'+1 Ola Brynhildsen
- 45' O. Blomberg11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Wesseh ▼ S. Laghzaoui
- 50' Benjamin Faraas
- 58' ▲ O. Skari Hansen ▼ L. Owusu
- 59' Sondre Auklend
- 69' ▲ P. Berg ▼ J. Kitolano
- 69' ▲ J. Hauge ▼ O. Brynhildsen
- 69' ▲ A. Helmersen ▼ K. Hogh
- 75' ▲ J. Nunez ▼ B. Faraas
- 75' ▲ J. Nysveen ▼ F. Ghebreyohannes
- 80' Simen Rafn
- 82' Jens Petter Hauge
- 82' Bodo/Glimt 2-0
- 83' ▲ F. Bjorkan ▼ O. Blomberg
- 86' ▲ A. Andresen ▼ S. Rafn
- 88' Martin Borsheim
- 90'+2 ▲ U. Saltnes ▼ S. Auklend
- FT1-0
Đội hình
- 12N. Haikin
- 20F. Sjovold
- 4O. L. Bjortuft
- 6J. Gundersen
- 25I. Maatta
- 8S. Auklend▼ 90'
- 16J. Kitolano▼ 69'
- 19S. Fet
- 17O. Brynhildsen▼ 69'
- 11O. Blomberg▼ 83'
- 9K. Hogh▼ 69'
Dự bị 9
- 1J. Lund
- 14U. Saltnes▲ 90'
- 7P. Berg▲ 69'
- 15F. Bjorkan▲ 83'
- 10J. Hauge▲ 69'
- 5H. Aleesami
- 21A. Helmersen▲ 69'
- 26H. Evjen
- 77M. Bro Hansen
- 77M. Borsheim
- 5S. Rafn▼ 86'
- 4F. Holme
- 12U. Fredriksen
- 16D. Eid
- 24L. Owusu▼ 58'
- 14M. Nilsson
- 19F. Ghebreyohannes▼ 75'
- 7B. Faraas▼ 75'
- 23H. Skogvold
- 9S. Laghzaoui▼ 46'
Dự bị 8
- 1O. Ovretveit
- 10J. Nunez▲ 75'
- 26J. Nysveen▲ 75'
- 2K. Okpaleke
- 3A. Andresen▲ 86'
- 18J. Norbye
- 29G. Wesseh▲ 46'
- 37O. Skari Hansen▲ 58'
Thống kê
01⚑12
⚑040
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm2
5Trúng đích0
3Chệch đích2
12Bị chặn0
12Phạt góc0
1Việt vị0
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Cứu thua4
766Chuyền bóng397
89%Chính xác chuyền82%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 21 | +13 | 35 | |
| 4 | 18 | 36 - 29 | +7 | 30 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 20 - 23 | -3 | 23 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 18 | 31 - 38 | -7 | 21 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 14 | 19 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) OBOS-ligaen Eliteserien (Relegation)
So sánh
17Trận đấu11
46Ghi được14
15Thủng lưới15
2.71Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn6
28Hiệp hai6