Molde FK
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tromso

Molde FK vs Tromso

Tỷ số chung cuộc: Molde FK 2-0 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 4, hòa 0, Tromso thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Sân vận động
Aker Stadion, Molde
Phong độ
DLWWW Molde FK
LDWLD Tromso
  1. 27' F. Gulbrandsen11m 1-0
  2. 31' Ruben Jenssen
  3. 39' Vetle Skjaervik
  4. 45'+3 Jacob Karlstrøm
  5. HT1-0
  6. 46' Ieltsin Camoes D. Braut
  7. 46' A. Thongla-Iad Warneryd R. Norheim
  8. 54' H. Stenevik M. Linnes
  9. 60' Samukelo Kabini
  10. 64' E. Hestad F. Gulbrandsen
  11. 64' M. Eikrem C. Zady
  12. 72' L. O. Larsen J. Hjerto-Dahl
  13. 73' H. Stenevik11m 2-0
  14. 81' C. Oyvann M. Daehli
  15. 81' G. Nyheim O. Spiten-Nysaeter
  16. FT2-0

Đội hình

Molde FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Per-Mathias Høgmo
  1. 1J. Karlstrom
  2. 21M. Linnes▼ 54'
  3. 19E. Haugan
  4. 33B. Risa
  5. 26S. Kabini
  6. 17M. Daehli▼ 81'
  7. 25O. Spiten-Nysaeter▼ 81'
  8. 16E. Breivik
  9. 15M. Kaasa
  10. 11C. Zady▼ 64'
  11. 8F. Gulbrandsen▼ 64'

Dự bị 9

  1. 34S. McDermott
  2. 3C. Oyvann▲ 81'
  3. 5E. Hestad▲ 64'
  4. 6I. Amundsen
  5. 7M. Eikrem▲ 64'
  6. 18H. Stenevik▲ 54'
  7. 23S. Granaas
  8. 27D. Daga
  9. 29G. Nyheim▲ 81'
Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jørgen Vik
  1. 1J. Haugaard
  2. 2L. Cornic
  3. 4V. Skjaervik
  4. 21T. Guddal
  5. 25A. S. Kinteh
  6. 23R. Norheim▼ 46'
  7. 20D. Edvardsson
  8. 11R. Jenssen
  9. 6J. Hjerto-Dahl▼ 72'
  10. 15V. Erlien
  11. 18D. Braut▼ 46'

Dự bị 8

  1. 27O. Lauvli
  2. 5A. Jenssen
  3. 7L. O. Larsen▲ 72'
  4. 9Ieltsin Camoes▲ 46'
  5. 24R. Kristiansen
  6. 29A. Thongla-Iad Warneryd▲ 46'
  7. 30I. Vadebu
  8. 34M. Mikkelsen

Thống kê

024
920
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm12
3Trúng đích2
2Chệch đích5
1Bị chặn5
4Phạt góc9
12Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
415Chuyền bóng523
82%Chính xác chuyền87%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

40Trận đấu41
71Ghi được76
53Thủng lưới46
1.78Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu