Tromso
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Molde FK

Tromso vs Molde FK

Tỷ số chung cuộc: Tromso 1-0 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 3, hòa 0, Molde FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 12
Sân vận động
Bardufosshallen, Bardufoss
Phong độ
LDWLD Tromso
DLWWW Molde FK
  1. 14' Caleb Zady Sery
  2. 32' Tobias Kvalvagnes Guddal
  3. 40' David Edvardsson
  4. 44' Caleb Zady Sery
  5. 44' Caleb Zady Sery
  6. HT0-0
  7. 46' J. Abdullai V. Berisha
  8. 66' M. Bjornbak E. Hestad
  9. 74' D. Braut V. Erlien
  10. 74' V. Lund E. Haugan
  11. 74' S. Granaas C. Oyvann
  12. 80' D. Braut · R. Jenssen 1-0
  13. 81' S. Prestmo Ieltsin Camoes
  14. 82' F. Gulbrandsen M. Kaasa
  15. 87' Leo Cornic
  16. FT1-0

Đội hình

Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jørgen Vik
  1. 1J. Haugaard
  2. 2L. Cornic
  3. 4V. Skjaervik
  4. 21T. Guddal
  5. 25A. S. Kinteh
  6. 23R. Norheim
  7. 20D. Edvardsson
  8. 11R. Jenssen
  9. 6J. Hjerto-Dahl
  10. 15V. Erlien▼ 74'
  11. 9Ieltsin Camoes▼ 81'

Dự bị 7

  1. 27O. Lauvli
  2. 5A. Jenssen
  3. 14S. Prestmo▲ 81'
  4. 18D. Braut▲ 74'
  5. 24R. Kristiansen
  6. 30I. Vadebu
  7. 34M. Mikkelsen
Molde FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Per-Mathias Høgmo
  1. 1J. Karlstrom
  2. 18H. Stenevik
  3. 3C. Oyvann▼ 74'
  4. 19E. Haugan▼ 74'
  5. 28K. Haugen
  6. 17M. Daehli
  7. 5E. Hestad▼ 66'
  8. 16E. Breivik
  9. 15M. Kaasa▼ 82'
  10. 11C. Zady
  11. 14V. Berisha▼ 46'

Dự bị 9

  1. 34S. McDermott
  2. 2M. Bjornbak▲ 66'
  3. 4V. Lund▲ 74'
  4. 8F. Gulbrandsen▲ 82'
  5. 9J. Abdullai▲ 46'
  6. 10M. Enggaard
  7. 21M. Linnes
  8. 23S. Granaas▲ 74'
  9. 27D. Daga

Thống kê

032
221
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm2
3Trúng đích0
9Chệch đích2
4Bị chặn0
2Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
581Chuyền bóng454
88%Chính xác chuyền84%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

41Trận đấu40
76Ghi được71
46Thủng lưới53
1.85Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu