KFUM Oslo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Molde FK

KFUM Oslo vs Molde FK

Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 0-0 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 2, hòa 2, Molde FK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
Sân vận động
KFUM Arena, Oslo
Phong độ
WDWLL KFUM Oslo
LWWWW Molde FK
  1. 32' Emil Breivik
  2. 40' Sverre Hakami Sandal
  3. HT0-0
  4. 49' Birk Risa
  5. 61' A. Nouri H. Hoseth
  6. 61' B. Njie M. Ndiaye
  7. 61' J. Abdullai F. Gulbrandsen
  8. 61' M. Kaasa M. Eikrem
  9. 62' H. Stenevik E. Hestad
  10. 68' T. Haltvik M. Njie
  11. 70' O. Spiten-Nysaeter C. Zady
  12. 80' M. Njie F. Berglie
  13. 80' B. Kristensen D. Hickson
  14. 83' Jalal Abdullai
  15. 84' D. Daga M. Linnes
  16. 90'+7 Jonas Lange Hjorth
  17. 90' Momodou Lion Njie
  18. FT0-0

Đội hình

KFUM Oslo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1E. Odegaard
  2. 2D. Schneider
  3. 5F. Berglie▼ 80'
  4. 15M. Tonnessen
  5. 14H. Hoseth▼ 61'
  6. 8S. Hestnes
  7. 25S. Sandal
  8. 16J. Hjorth
  9. 42D. Hickson▼ 80'
  10. 28M. Ndiaye▼ 61'
  11. 10M. Njie▼ 68'

Dự bị 7

  1. 31H. Sorlie
  2. 33A. Nouri▲ 61'
  3. 11B. Njie▲ 61'
  4. 4M. Njie▲ 80'
  5. 6M. Sinyan
  6. 22B. Kristensen▲ 80'
  7. 17T. Haltvik▲ 68'
Molde FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Per-Mathias Høgmo
  1. 1J. Karlstrom
  2. 21M. Linnes▼ 84'
  3. 19E. Haugan
  4. 33B. Risa
  5. 26S. Kabini
  6. 17M. Daehli
  7. 5E. Hestad▼ 62'
  8. 16E. Breivik
  9. 7M. Eikrem▼ 61'
  10. 11C. Zady▼ 70'
  11. 8F. Gulbrandsen▼ 61'

Dự bị 9

  1. 34S. McDermott
  2. 3C. Oyvann
  3. 6I. Amundsen
  4. 9J. Abdullai▲ 61'
  5. 15M. Kaasa▲ 61'
  6. 18H. Stenevik▲ 62'
  7. 23S. Granaas
  8. 25O. Spiten-Nysaeter▲ 70'
  9. 27D. Daga▲ 84'

Thống kê

037
220
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm3
5Trúng đích0
9Chệch đích1
3Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị3
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Cứu thua5
416Chuyền bóng577
88%Chính xác chuyền88%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

43Trận đấu40
69Ghi được71
48Thủng lưới53
1.6Bàn thắng mỗi trận1.78
15Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu