SK Brann
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sandefjord

SK Brann vs Sandefjord

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 1-0 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 3, hòa 4, Sandefjord thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 11
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
LWWDD Sandefjord
  1. 12' Zinedin Smajlović
  2. 16' Thore Baardsen Pedersen
  3. HT0-0
  4. 60' E. Gudmundsson M. Sande
  5. 60' D. De Roeve T. Pedersen
  6. 66' L. Mettler R. Dzabic
  7. 68' D. Tibell S. I. Sigurdarson
  8. 68' B. Berntsen E. Patoulidis
  9. 71' M. Hansen U. Mathisen
  10. 71' M. Haaland B. Finne
  11. 89' J. Soltvedt · D. De Roeve 1-0
  12. 90'+3 Sander Risan Mörk
  13. 90' V. Egeli C. Cheng
  14. FT1-0

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 23T. Pedersen▼ 60'
  3. 26E. Fauske Helland
  4. 6J. Sery Larsen
  5. 17J. Soltvedt
  6. 27M. Sande▼ 60'
  7. 10E. Kornvig
  8. 8F. Myhre
  9. 14U. Mathisen▼ 71'
  10. 20A. Heggebo
  11. 11B. Finne▼ 71'

Dự bị 8

  1. 12M. Borsheim
  2. 2M. Hellan
  3. 7M. Hansen▲ 71'
  4. 19E. Gudmundsson▲ 60'
  5. 21D. De Roeve▲ 60'
  6. 32M. Haaland▲ 71'
  7. 33L. Remmem
  8. 43R. Holten
Sandefjord Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Andreas Ulrik Tegström
  1. 30E. Hadaya
  2. 4F. Pedersen
  3. 2Z. Smajlovic
  4. 47S. Kristiansen
  5. 17C. Cheng▼ 90'
  6. 18F. Ottosson
  7. 7E. Patoulidis▼ 68'
  8. 8R. Dzabic▼ 66'
  9. 6S. Mork
  10. 27J. Dunsby
  11. 23S. I. Sigurdarson▼ 68'

Dự bị 8

  1. 1A. Gronneberg
  2. 3V. Egeli▲ 90'
  3. 10L. Mettler▲ 66'
  4. 11D. Tibell▲ 68'
  5. 14E. Pettersen
  6. 19B. Berntsen▲ 68'
  7. 22M. Gjone
  8. 43E. Jemal

Thống kê

019
320
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm6
8Trúng đích1
7Chệch đích3
9Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị2
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua7
536Chuyền bóng370
81%Chính xác chuyền73%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

55Trận đấu42
97Ghi được93
75Thủng lưới58
1.76Bàn thắng mỗi trận2.21
13Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu