Spakenburg
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Almere City II

Spakenburg vs Almere City II

Tỷ số chung cuộc: Spakenburg 1-0 Almere City II tại Tweede Divisie, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Spakenburg thắng 5, hòa 1, Almere City II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 29
Phong độ
WLWLW Spakenburg
WLLLL Almere City II
  1. 17' O. Kok
  2. HT0-0
  3. 60' M. Smit L. Lenssen
  4. 60' A. Bais M. Dors
  5. 64' A. El Azzouti 1-0
  6. 68' K. van Mil R. Junte
  7. 71' J. van Gom S. Abdulmahmoud
  8. 71' J. Nsingi J. de Beer
  9. 75' J. Puriel F. van der Linden
  10. 75' C. Claver T. Linthorst
  11. FT1-0

Đội hình

Spakenburg HLV: Chris de Graaf
  1. 13J. Houweling
  2. 16O. Kok
  3. 81T. Linthorst ▼ 75'
  4. 44J. Guiting
  5. 5D. Green
  6. 10D. Kunst
  7. 15H. van Lopik
  8. 8S. van Huffel
  9. 11R. Junte ▼ 68'
  10. 9F. van der Linden ▼ 75'
  11. 7A. El Azzouti

Dự bị 7

  1. 23K. van Dorp
  2. 27J. Puriel ▲ 75'
  3. 4C. Claver ▲ 75'
  4. 17K. van Dieren
  5. 22K. van Mil ▲ 68'
  6. 21M. Prins
  7. 60F. Cin
Almere City II
  1. 31M. Mateyo
  2. 34S. Teunissen
  3. 27J. Pinas
  4. 44S. Abdulmahmoud ▼ 71'
  5. 42J. de Beer ▼ 71'
  6. 38L. Lenssen ▼ 60'
  7. 36S. Lever
  8. 58D. Apinsa
  9. 50M. A. Saygi
  10. 40M. Dors ▼ 60'
  11. 57S. Hagedoorn

Dự bị 7

  1. 41N. Reit
  2. 33J. van Gom ▲ 71'
  3. 46M. Smit ▲ 60'
  4. 55X. Woudstra
  5. 53J. Zijsling
  6. 49A. Bais ▲ 60'
  7. 39J. Nsingi ▲ 71'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu38
95Ghi được87
79Thủng lưới72
2.32Bàn thắng mỗi trận2.29
8Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn33
56Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu