Koninklijke HFC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Almere City II

Koninklijke HFC vs Almere City II

Tỷ số chung cuộc: Koninklijke HFC 2-1 Almere City II tại Tweede Divisie, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Koninklijke HFC thắng 5, hòa 1, Almere City II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 11
Phong độ
LWWDD Koninklijke HFC
WLLLL Almere City II
  1. 23' 0-1 J. van Gom
  2. HT0-1
  3. 60' I. Goghli M. Dors
  4. 63' K. Tros S. Mussche
  5. 63' N. Donker G. Vlak
  6. 66' N. Donker 1-1
  7. 67' J. Nsingi H. el Dahri
  8. 71' C. Girault T. de Boer
  9. 71' O. Lahri T. Bijen
  10. 82' L. Lenssen O. de Nijs
  11. 82' A. Bais J. Kalisvaart
  12. 83' L. de Wilde C. Dijkstra
  13. 90' N. Donker 2-1
  14. FT2-1

Đội hình

Koninklijke HFC HLV: Dennis van der IJssel
  1. 1M. Michaelis
  2. 23T. de Boer ▼ 71'
  3. 3R. Heeremans
  4. 2M. Ploem
  5. 24S. Mussche ▼ 63'
  6. 7F. Klomp
  7. 16J. Muller
  8. 21T. Bijen ▼ 71'
  9. 4G. Vlak ▼ 63'
  10. 87D. Ladan
  11. 10C. Dijkstra ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 12J. van der Sar
  2. 27C. Girault ▲ 71'
  3. 8O. Lahri ▲ 71'
  4. 6K. Tros ▲ 63'
  5. 64J. van der Weijden
  6. 9N. Donker ▲ 63'
  7. 17L. de Wilde ▲ 83'
Almere City II HLV: Ralph Hovestad
  1. 31M. Mateyo
  2. 32T. Vianello
  3. 33J. van Gom
  4. 34S. Teunissen
  5. 53J. Zijsling
  6. 45B. Pennock
  7. 21H. el Dahri ▼ 67'
  8. 36S. Lever
  9. 20J. Kalisvaart ▼ 82'
  10. 40M. Dors ▼ 60'
  11. 19O. de Nijs ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 41N. Reit
  2. 44S. Abdulmahmoud
  3. 38L. Lenssen ▲ 82'
  4. 48T. Mojanaga
  5. 49A. Bais ▲ 82'
  6. 37I. Goghli ▲ 60'
  7. 39J. Nsingi ▲ 67'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu38
38Ghi được87
52Thủng lưới72
1.03Bàn thắng mỗi trận2.29
9Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu