Kozakken Boys vs Quick Boys
Tỷ số chung cuộc: Kozakken Boys 1-2 Quick Boys tại Tweede Divisie, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kozakken Boys thắng 3, hòa 3, Quick Boys thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- Sportpark De Zwaaier, Werkendam
- Phong độ
- DLDWW Kozakken Boys
- LWWWW Quick Boys
- 25' ▲ T. Owusu ▼ J. Reinders
- 29' 0-1 D. van den Meiracker · N. Broekhuizen
- 34' 0-2 L. van Duijn · T. Owusu
- HT0-2
- 46' ▲ D. Jap Tjong ▼ D. Hoffman
- 54' J. Neral
- 65' ▲ J. Lommers ▼ P. van Arnhem
- 65' ▲ D. den Besten ▼ K. Vermeulen
- 77' ▲ M. Bilate ▼ S. Tremour
- 80' J. Lommers · D. Jap Tjong 1-2
- 84' ▲ L. de Beste ▼ L. van Duijn
- 85' N. Broekhuizen
- 88' N. Nwankwo
- 88' ▲ G. Creutzburg ▼ J. Neral
- 90'+1 J. Mashart
- 90'+2 G. Offerhaus
- 90'+2 M. Bilate
- 90'+6 J. Lommers
- FT1-2
Đội hình
- 1B. Janssen
- 4L. Piqué
- 2F. Keukens
- 28J. Neral ▼ 88'
- 5J. Mashart
- 18K. Vermeulen ▼ 65'
- 8P. van Arnhem ▼ 65'
- 3N. Hoogveld
- 7D. Hoffman ▼ 46'
- 9L. van Zundert
- 23S. Tremour ▼ 77'
Dự bị 7
- 15D. Jap Tjong ▲ 46'
- 19J. Lommers ▲ 65'
- 21D. den Besten ▲ 65'
- 42M. Bilate ▲ 77'
- 16G. Creutzburg ▲ 88'
- 26M. Mathilda
- 14S. van Ingen
- 1P. van der Helm
- 3I. Staal
- 2C. Bosman
- 15N. Nwankwo
- 14G. Offerhaus
- 24J. Meerstadt
- 28N. Broekhuizen
- 18J. Reinders ▼ 25'
- 10L. van Duijn ▼ 84'
- 9D. van den Meiracker
- 7S. van Duijn
Dự bị 6
- 25T. Owusu ▲ 25'
- 16L. de Beste ▲ 84'
- 30B. Oskam
- 11R. Junte
- 29K. Oudshoorn
- 32M. Erol
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 38 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 42 | +24 | 71 | |
| 3 | 34 | 69 - 47 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 59 | |
| 5 | 34 | 63 - 47 | +16 | 57 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 59 - 53 | +6 | 49 | |
| 8 | 34 | 60 - 55 | +5 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 43 | +5 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 48 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 56 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 57 | -8 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 52 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 61 | -17 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 62 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 65 | -29 | 23 | |
| 18 | 34 | 35 - 84 | -49 | 19 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu42
40Ghi được85
74Thủng lưới56
1.03Bàn thắng mỗi trận2.02
5Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai43