Quick Boys
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
HHC

Quick Boys vs HHC

Tỷ số chung cuộc: Quick Boys 1-1 HHC tại Tweede Divisie, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Quick Boys thắng 5, hòa 1, HHC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 20
Sân vận động
Sportpark Nieuw Zuid, Katwijk
Trọng tài
T. Winkel
Phong độ
LWWWW Quick Boys
DWWWD HHC
  1. 35' 0-1 D. van den Meirackerphản lưới
  2. HT0-1
  3. 52' Y. El Kachati 1-1
  4. 60' S. Fatima
  5. 60' A. Bjelica
  6. 62' J. Ket
  7. 72' G. Kobussen R. van der Leij
  8. 80' M. Mahmoed
  9. 80' S. van Duijn R. Junte
  10. 80' M. Mahmoed J. Ket
  11. 84' J. Mannes
  12. 88' D. Bouws
  13. 88' T. Bekooij D. van den Meiracker
  14. FT1-1

Đội hình

Quick Boys HLV: E. Grünholz
  1. 1P. van der Helm
  2. 14J. Ket ▼ 80'
  3. 5A. Bjelica
  4. 3I. Staal
  5. 2C. Bosman
  6. 20T. Owusu
  7. 4J. Kamp
  8. 30N. Runderkamp
  9. 9D. van den Meiracker ▼ 88'
  10. 11R. Junte ▼ 80'
  11. 18Y. El Kachati

Dự bị 7

  1. 17S. van Duijn ▲ 80'
  2. 6M. Mahmoed ▲ 80'
  3. 7T. Bekooij ▲ 88'
  4. 23N. Achahbar
  5. 22D. Panka
  6. 26B. Franken
  7. 12M. Fabrie
HHC HLV: P. Diender
  1. 1N. Borgman
  2. 21G. Klok
  3. 5A. Manuhutu
  4. 20D. Bouws
  5. 3S. Fatima
  6. 6P. Mulder
  7. 30M. Jones
  8. 22J. Mannes
  9. 11J. Drost
  10. 9R. van der Leij ▼ 72'
  11. 7M. Hardijk

Dự bị 7

  1. 8G. Kobussen ▲ 72'
  2. 23T. Reinders
  3. 14M. Reuvers
  4. 24Y. Meier
  5. 4J. Church
  6. 10R. Etten
  7. 2K. Görtz

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Katwijk
34 74 - 36 +38 71
2
Rijnsburgse Boys
34 73 - 42 +31 69
3
AFC Amsterdam
34 60 - 31 +29 69
4
HHC
34 75 - 48 +27 60
5
De Treffers
34 66 - 45 +21 60
6
Quick Boys
34 72 - 48 +24 56
7
Koninklijke HFC
34 52 - 41 +11 55
8
SVV Scheveningen
34 38 - 46 -8 45
9
Noordwijk
34 45 - 45 0 43
10
Sparta Rotterdam II
34 58 - 61 -3 43
11
Spakenburg
34 50 - 55 -5 43
12
FC Lisse
34 45 - 51 -6 42
13
Kozakken Boys
34 50 - 58 -8 40
14
Excelsior Maassluis
34 50 - 69 -19 39
15
TEC
34 41 - 60 -19 39
16
Ijsselmeervogels
34 51 - 71 -20 33
17
Volendam II
34 45 - 82 -37 26
18
OFC Oostzaan
34 33 - 89 -56 20
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
73Ghi được75
50Thủng lưới49
2.09Bàn thắng mỗi trận2.14
9Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu