Twente vs PEC Zwolle
Tỷ số chung cuộc: Twente 3-1 PEC Zwolle tại Eredivisie, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Twente thắng 3, hòa 3, PEC Zwolle thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 2
- Sân vận động
- De Grolsch Veste, Enschede
- Phong độ
- WLWWD Twente
- LLWLD PEC Zwolle
- 21' 0-1 E. Sorensen · T. Oosting
- 38' D. Weidmann · S. Orjasaeter 1-1
- HT1-1
- 59' D. Mbayophản lưới 2-1
- 65' ▲ G. Reiziger ▼ T. Oosting
- 66' ▲ O. Velanas ▼ E. Sorensen
- 66' ▲ I. Cissoko ▼ D. Mbayo
- 69' ▲ G. Peixoto ▼ B. van Rooij
- 69' ▲ K. Hlynsson ▼ M. Pjaca
- 69' D. Rots · R. Zerrouki 3-1
- 78' ▲ N. Fichtinger ▼ R. Thomas
- 80' ▲ T. van den Belt ▼ D. Weidmann
- 80' ▲ F. Thorvaldsen ▼ S. Orjasaeter
- 82' ▲ S. Lammers ▼ W. Weghorst
- 84' ▲ T. Velthuis ▼ D. van der Haar
- FT3-1
Đội hình
- 1L. Unnerstall
- 28B. van Rooij▼ 69'
- 3R. Propper
- 43R. Nijstad
- 29A. Adelgaard
- 6R. Zerrouki
- 42D. Weidmann▼ 80'
- 7M. Pjaca▼ 69'
- 11D. Rots
- 27S. Orjasaeter▼ 80'
- 9W. Weghorst▼ 82'
Dự bị 12
- 22R. Pasveer
- 16J. Drommel
- 12G. Peixoto▲ 69'
- 24K. Kurowski
- 14K. Hlynsson▲ 69'
- 4M. Kjolo
- 20T. van den Belt▲ 80'
- 10S. Lammers▲ 82'
- 19Y. Taha
- 37N. Unuvar
- 17F. Thorvaldsen▲ 80'
- 25L. Vennegoor of Hesselink
- 1J. Schendelaar
- 3O. Aertssen
- 28S. Graves
- 24N. Viergever
- 33D. van der Haar▼ 84'
- 30R. Thomas▼ 78'
- 8T. Sommer
- 11D. Mbayo▼ 66'
- 25T. Oosting▼ 65'
- 9E. Sorensen▼ 66'
- 10K. Kostons
Dự bị 12
- 41D. Verduin
- 16T. de Graaff
- 4T. Velthuis▲ 84'
- 42D. Ruward
- 6J. Burger
- 34N. Fichtinger▲ 78'
- 26J. Pereira da Gama
- 18O. Velanas▲ 66'
- 38G. Rahajaan
- 20G. Reiziger▲ 65'
- 37G. van der Wal
- 22I. Cissoko▲ 66'
Thống kê
00⚑6
⚑300
69%Kiểm soát bóng31%
27Dứt điểm8
10Trúng đích3
12Chệch đích2
5Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi6
2Cứu thua8
614Chuyền bóng285
88%Chính xác chuyền69%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 16 - 5 | +11 | 15 | |
| 2 | 5 | 18 - 6 | +12 | 13 | |
| 3 | 5 | 13 - 7 | +6 | 11 | |
| 4 | 5 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 5 | 4 | 10 - 3 | +7 | 9 | |
| 6 | 4 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 7 | 4 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | 11 - 9 | +2 | 7 | |
| 9 | 5 | 11 - 12 | -1 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 7 | +2 | 6 | |
| 11 | 5 | 9 - 9 | 0 | 5 | |
| 12 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 13 | 4 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 10 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | 6 - 15 | -9 | 1 | |
| 16 | 4 | 4 - 13 | -9 | 1 | |
| 17 | 5 | 6 - 14 | -8 | 1 | |
| 18 | 5 | 6 - 18 | -12 | 1 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eredivisie (Conference League - Play Offs) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
15Trận đấu9
37Ghi được11
21Thủng lưới19
2.47Bàn thắng mỗi trận1.22
2Giữ sạch lưới1
13Trên 2.5 bàn6
22Hiệp hai6