ADO Den Haag vs GO Ahead Eagles
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 3-0 GO Ahead Eagles tại Eredivisie, 6 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 3, hòa 1, GO Ahead Eagles thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 1
- Sân vận động
- Cars Jeans Stadion, Den Haag
- Trọng tài
- Dennis Higler, Netherlands
- Phong độ
- LLLDL ADO Den Haag
- WDWLD GO Ahead Eagles
- 15' Sander Duits
- 16' M. Havenaar11m 1-0
- 34' Mike Havenaar
- HT1-0
- 46' ▲ D. Maatsen ▼ H. Ojamaa
- 62' ▲ N. Nieveld ▼ J. Suk
- 70' M. Havenaar · R. Schaken 2-0
- 73' ▲ L. Marengo ▼ G. Kastaneer
- 78' ▲ K. Teijsse ▼ K. Brands
- 79' ▲ T. Ebuehi ▼ R. Schaken
- 82' T. Ebuehi · L. Marengo 3-0
- 85' ▲ D. van der Heijden ▼ M. Havenaar
- FT3-0
Đội hình
- 1E. Šetkus 7.4
- 13J. San Román 7.8
- 8A. Meijers 7.5
- 4T. Beugelsdijk 7.0
- 3T. Meißner 7.4
- 5W. Kanon 6.7
- 12T. Trybull 7.3
- 9M. Havenaar ⚽2 ▼ 85' 8.1
- 21E. Duplan 7.6
- 20R. Schaken ⇢ ▼ 79' 7.2
- 33G. Kastaneer ▼ 73' 7.2
Dự bị 11
- 11L. Marengo ▲ 73' 7.1
- 28T. Ebuehi ⚽ ▲ 79' 7.7
- 19D. van der Heijden ▲ 85' 6.7
- 22R. Zwinkels
- 10M. Gehrt
- 32H. van Schaik
- 31C. Amatkarijo
- 6A. El Mahdioui
- 23H. Hevel
- 27T. David
- 17D. Bakker
- 1T. Zwarthoed 6.6
- 3S. Fischer 6.7
- 15Robin van der Meer 6.2
- 4X. Schenk 7.0
- 32J. Groenbast 5.8
- 21K. Brands ▼ 78' 6.6
- 6S. Duits 6.4
- 8J. Suk ▼ 62' 6.4
- 11R. Wolters 6.8
- 22H. Ojamaa ▼ 46' 5.8
- 9L. de Kogel 6.7
Dự bị 10
- 14D. Maatsen ▲ 46' 6.3
- 23N. Nieveld ▲ 62' 6.5
- 5K. Teijsse ▲ 78' 5.8
- 26T. Daemen
- 20T. ten Den
- 10J. van Ewijk
- 18O. Džepar
- 7E. van Overbeek
- 13E. Cummins
- 19S. Hendriks
Thống kê
01⚑8
⚑410
40%Kiểm soát bóng60%
22Dứt điểm10
8Trúng đích3
11Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
8Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
296Chuyền bóng453
226Chuyền chính xác373
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 86 - 25 | +61 | 82 | |
| 2 | 34 | 79 - 23 | +56 | 81 | |
| 3 | 34 | 68 - 23 | +45 | 76 | |
| 4 | 34 | 54 - 38 | +16 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 40 | +11 | 51 | |
| 6 | 34 | 56 - 52 | +4 | 49 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 45 | |
| 8 | 34 | 55 - 51 | +4 | 43 | |
| 9 | 34 | 54 - 53 | +1 | 43 | |
| 10 | 34 | 53 - 55 | -2 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 59 | -22 | 38 | |
| 12 | 34 | 43 - 60 | -17 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 44 | -15 | 36 | |
| 14 | 34 | 39 - 67 | -28 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 61 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 59 | -27 | 34 | |
| 17 | 34 | 26 - 51 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 73 | -41 | 23 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
41Ghi được36
66Thủng lưới76
1.11Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai20