Ajax W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
PEC Zwolle W

Ajax W vs PEC Zwolle W

Tỷ số chung cuộc: Ajax W 1-0 PEC Zwolle W tại Eredivisie Women, 29 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajax W thắng 9, hòa 0, PEC Zwolle W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eredivisie Women · Vòng 17
Phong độ
WWLLW Ajax W
WLLLL PEC Zwolle W
  1. 19' X. Kip 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' D. Noordermeer R. van Asten
  4. 65' J. van Hensbergen R. Derks
  5. 72' K. Horvath D. Noordman
  6. 76' J. Walk S. van Vugt
  7. 76' S. van de Velde R. Jonsdottir
  8. 79' J. Smits M. van Koppen
  9. 90' M. Van Drogen C. Ishida
  10. 90'+1 I. Dostmohamed E. Van Dijk
  11. FT1-0

Đội hình

Ajax W HLV: Anouk Bruil
  1. 1R. van Eijk
  2. 16D. Noordman ▼ 72'
  3. 5R. van Asten ▼ 65'
  4. 6J. van de Velde
  5. 2A. Visscher
  6. 7R. Derks ▼ 65'
  7. 27N. van Schoonhoven
  8. 8S. Spitse
  9. 19M. van Koppen ▼ 79'
  10. 28E. Van Dijk ▼ 90'
  11. 26X. Kip

Dự bị 7

  1. 17I. Dostmohamed ▲ 90'
  2. 29K. Horvath ▲ 72'
  3. 25L. Touzani
  4. 3D. Noordermeer ▲ 65'
  5. 10J. Smits ▲ 79'
  6. 12J. van Hensbergen ▲ 65'
  7. 22D. van der Vliet
PEC Zwolle W HLV: Gert-Peter de Gunst
  1. 1O. Szymczak
  2. 23I. Weiman
  3. 4M. Lindner
  4. 3M. Rutgers
  5. 8I. Kemper
  6. 6K. Pruim
  7. 18C. Ishida ▼ 90'
  8. 2J. Dijsselhof
  9. 15S. van Vugt ▼ 76'
  10. 13H. Huizenga
  11. 19R. Jonsdottir ▼ 76'

Dự bị 8

  1. 25S. Davelaar
  2. 9L. Iedema
  3. 16N. Tissingh
  4. 14J. Walk ▲ 76'
  5. 21M. Van Drogen ▲ 90'
  6. 28L. van Woudenberg
  7. 24S. van de Velde ▲ 76'
  8. M. Horst

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PSV/Eindhoven W
22 56 - 15 +41 54
2
Ajax W
22 55 - 18 +37 50
3
Feyenoord W
22 45 - 17 +28 47
4
Twente W
22 55 - 19 +36 46
5
Utrecht W
22 41 - 37 +4 37
6
PEC Zwolle W
22 35 - 32 +3 34
7
Heerenveen W
22 38 - 51 -13 26
8
AZ W
22 36 - 46 -10 24
9
ADO Den Haag W
22 24 - 45 -21 22
10
Hera United W
22 24 - 42 -18 20
11
Excelsior W
22 18 - 51 -33 8
12
NAC Breda W
22 17 - 71 -54 7
Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu22
63Ghi được35
25Thủng lưới32
2.25Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn13
36Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu