VVV Venlo
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
De Graafschap

VVV Venlo vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 3-3 De Graafschap tại Eerste Divisie, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 3, hòa 1, De Graafschap thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 36
Phong độ
LWWWL VVV Venlo
DLLLL De Graafschap
  1. 38' 0-1 N. Kaninda · C. El Allachi
  2. HT0-1
  3. 54' F. de Jong R. Niemeijer
  4. 59' 0-2 N. Martens · N. Kaninda
  5. 62' J. Simons C. El Allachi
  6. 62' S. Bultman J. Hardeman
  7. 63' N. Eggens K. Kwint
  8. 65' R. Vullers M. Odriss
  9. 65' L. Wehmeyer Y. Sbai
  10. 65' N. Matoug D. Saddiki
  11. 71' L. de Blok · N. Foor 1-2
  12. 74' J. Meerstadt T. Gijselhart
  13. 76' Jevon Simons
  14. 80' N. Ait Mouhou N. Foor
  15. 80' J. Triep L. de Blok
  16. 87' 1-3 N. Eggens · J. Meerstadt
  17. 90' D. Zandbergen · B. van Zijl 2-3
  18. 90' D. Zandbergen11m 3-3
  19. FT3-3

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Peter Uneken
  1. 13Y. Schoonderwaldt
  2. 3L. Verheij
  3. 33G. Blancquart
  4. 15T. Joosten
  5. 23Y. Sbai▼ 65'
  6. 24M. Odriss▼ 65'
  7. 17D. Saddiki▼ 65'
  8. 5L. de Blok▼ 80'
  9. 25N. Foor▼ 80'
  10. 9D. Zandbergen
  11. 18B. van Zijl

Dự bị 12

  1. 22Z. Taylan
  2. 1T. Doornbusch
  3. 6J. Kluskens
  4. 31M. Davis
  5. 4D. Timber
  6. 11N. Ait Mouhou▲ 80'
  7. 42R. Vullers▲ 65'
  8. 16P. Heise
  9. 7L. Wehmeyer▲ 65'
  10. 26N. Matoug▲ 65'
  11. 20J. Eijgenraam
  12. 10J. Triep▲ 80'
De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marinus Dijkhuizen
  1. 1T. Wieggers
  2. 2N. Martens
  3. 3R. Besselink
  4. 14J. Hardeman▼ 62'
  5. 5L. Schoppema
  6. 15T. Kok
  7. 8T. Gijselhart▼ 74'
  8. 17N. Kaninda
  9. 10R. Niemeijer▼ 54'
  10. 19C. El Allachi▼ 62'
  11. 40K. Kwint▼ 63'

Dự bị 10

  1. 12S. Kremers
  2. 31S. Bouwman
  3. 22F. de Jong▲ 54'
  4. 6M. Smits
  5. 9N. Eggens▲ 63'
  6. 24J. Meerstadt▲ 74'
  7. 11I. El Kadiri
  8. 21K. Symons
  9. 7J. Simons▲ 62'
  10. 18S. Bultman▲ 62'

Thống kê

009
410
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm13
3Trúng đích5
6Chệch đích4
8Bị chặn4
9Phạt góc4
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua0
343Chuyền bóng352
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu44
65Ghi được88
69Thủng lưới74
1.44Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu