Waalwijk
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Jong AZ

Waalwijk vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: Waalwijk 2-1 Jong AZ tại Eerste Divisie, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Waalwijk thắng 4, hòa 1, Jong AZ thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Sân vận động
Mandemakers Stadion, Waalwijk
Phong độ
DDDWW Waalwijk
LLWWL Jong AZ
  1. 2' H. Kuster 1-0
  2. 14' J. Uneken · D. Cleonise 2-0
  3. 40' 2-1 F. E. Andersen · R. Ichihara
  4. HT2-1
  5. 46' W. Bouziane D. van der Klaauw
  6. 61' J. Boetius R. Fage
  7. 61' Y. van der Veen H. Kuster
  8. 61' D. van Kaam D. Cleonise
  9. 61' B. Budko N. Twisk
  10. 61' H. de Wit J. Oerip
  11. 61' M. Menu R. Ichihara
  12. 68' Y. van den Ban R. Robbemond
  13. 75' T. van der Leij J. Uneken
  14. FT2-1

Đội hình

Waalwijk Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sander Duits
  1. 16M. Spenkelink 6.3
  2. 55N. Held 7.5
  3. 3R. van Eijma 7.2
  4. 15L. Wouters 7.2
  5. 25M. Witteveen 6.9
  6. 7D. Cleonise ▼ 61' 7.0
  7. 35L. Postma 7.2
  8. 6G. Roemeratoe 7.5
  9. 12R. Fage ▼ 61' 7.5
  10. 20H. Kuster ▼ 61' 7.7
  11. 9J. Uneken ▼ 75' 7.3

Dự bị 10

  1. 26T. Bramel
  2. 1Y. van Osch
  3. 29M. Kramer
  4. 14J. Boetius ▲ 61' 6.6
  5. 10R. van der Venne
  6. 18R. van Hedel
  7. 30Y. van der Veen ▲ 61' 6.7
  8. 11T. van der Leij ▲ 75' 6.2
  9. 8D. van Kaam ▲ 61' 6.3
  10. 28Q. van Beekveld
Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Peereboom
  1. 1K. Zeggen 6.9
  2. 2J. Zwart 5.6
  3. 3R. Ichihara ▼ 61' 7.0
  4. 4M. Dekker 7.2
  5. 5F. E. Andersen 8.3
  6. 8R. Robbemond ▼ 68' 6.3
  7. 6N. Twisk ▼ 61' 7.3
  8. 7D. van der Klaauw ▼ 46' 6.3
  9. 10J. Oerip ▼ 61' 6.3
  10. 11J. Hartog 5.9
  11. 9B. Kovacs 6.0

Dự bị 12

  1. 23J. Schipper
  2. 16K. Schilder
  3. 19Y. van den Ban ▲ 68' 6.5
  4. 18B. Budko ▲ 61' 6.9
  5. 22B. van Driel
  6. 17H. de Wit ▲ 61' 6.7
  7. 24J. Oud
  8. 20W. Bouziane ▲ 46' 6.7
  9. 15J. Esajas
  10. 21A. Smits
  11. 12K. Inge
  12. 14M. Menu ▲ 61' 6.9

Thống kê

005
300
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm9
4Trúng đích2
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Cứu thua2
487Chuyền bóng457
416Chuyền chính xác382
85%Chính xác chuyền84%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu40
88Ghi được66
72Thủng lưới81
1.87Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu