Den Bosch
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vitesse

Den Bosch vs Vitesse

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 2-0 Vitesse tại Eerste Divisie, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 3, hòa 0, Vitesse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 21
Phong độ
WDLWL Den Bosch
DWLWW Vitesse
  1. 17' K. Monzialo 1-0
  2. 22' K. Monzialo 2-0
  3. 26' João Pinto
  4. 35' Ilias Boumassaoudi
  5. HT2-0
  6. 46' R. Schwarz N. Zonneveld
  7. 46' M. Steffen V. Zumberi
  8. 49' Emian-Johar Semedo
  9. 59' E. Huth M. Marschalk
  10. 59' Y. Ranon D. Hoogewerf
  11. 61' Nathan Markelo
  12. 65' S. Karlsson Grach I. Boumassaoudi
  13. 70' D. Verbeek E. Semedo
  14. 70' B. Wang K. Monzialo
  15. 86' Sebastian Karlsson Grach
  16. 86' Nick de Groot
  17. 86' Omar Achouitar
  18. 86' Marcus Steffen
  19. 86' Ricardo-Felipe Schwarz
  20. 86' Alexander Büttner
  21. 88' Z. el Bakkali T. van Leeuwen
  22. 88' N. Bannis O. Achouitar
  23. FT2-0

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ulrich Landvreugd
  1. 36P. van de Merbel
  2. 22J. Fortes
  3. 3S. Maas
  4. 27R. Akmum
  5. 5N. de Groot
  6. 10T. van Leeuwen▼ 88'
  7. 6K. Felida
  8. 33M. Laros
  9. 17E. Semedo▼ 70'
  10. 8K. Monzialo▼ 70'
  11. 40I. Boumassaoudi▼ 65'

Dự bị 10

  1. 1B. van Dee
  2. 48S. Toussaint
  3. 9S. Karlsson Grach▲ 65'
  4. 11D. Verbeek▲ 70'
  5. 14J. de Vries
  6. 16B. Wang▲ 70'
  7. 19D. Kuijpers
  8. 26Z. el Bakkali▲ 88'
  9. 34D. van Dijk
  10. 46A. Boushaba
Vitesse Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rüdiger Rehm
  1. 16C. van den Berg
  2. 24N. Markelo
  3. 17V. Zumberi▼ 46'
  4. 35O. Achouitar▼ 88'
  5. 28A. Buttner
  6. 6M. Schikora
  7. 33M. Marschalk▼ 59'
  8. 27N. Zonneveld▼ 46'
  9. 19A. Tahaui
  10. 7D. Hoogewerf▼ 59'
  11. 13J. Pinto

Dự bị 12

  1. 23J. Siecker
  2. 31M. Brull
  3. 2S. Bonnah
  4. 8A. Moustafa
  5. 9E. Huth▲ 59'
  6. 11Y. Ranon▲ 59'
  7. 20N. Bannis▲ 88'
  8. 21R. Schwarz▲ 46'
  9. 22X. Thenu
  10. 30M. Driezen
  11. 34Y. Ouallil
  12. 55M. Steffen▲ 46'

Thống kê

043
260
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm17
6Trúng đích4
5Chệch đích8
1Bị chặn5
3Phạt góc2
3Việt vị3
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng6
4Cứu thua4
344Chuyền bóng460
74%Chính xác chuyền83%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu42
77Ghi được70
89Thủng lưới63
1.67Bàn thắng mỗi trận1.67
5Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu