Telstar vs NEC Nijmegen
Tỷ số chung cuộc: Telstar 5-2 NEC Nijmegen tại Eerste Divisie, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 2, hòa 4, NEC Nijmegen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- LWLLD Telstar
- LLWLD NEC Nijmegen
- 11' G. van Velzen 1-0
- 21' Anass Najah
- 40' G. van Velzen 2-0
- 43' G. Plet · Y. Liesdek 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ D. Proper ▼ A. Sellouf
- 46' ▲ M. De Wolf ▼ K. Bukusu
- 46' ▲ T. Ondaan ▼ J. Vet
- 60' 3-1 T. Ondaan · E. Tavsan
- 64' Yael Liesdek
- 66' ▲ S. Soto ▼ G. van Velzen
- 66' ▲ C. Dijkstra ▼ D. Adshead
- 72' Welat Cagro
- 75' S. Soto · W. Cagro 4-1
- 76' ▲ G. Çulhacı ▼ S. Elkarouani
- 78' G. Plet · C. Dijkstra 5-1
- 81' 5-2 E. Tavsan · T. Ondaan
- 82' ▲ R. Vlijter ▼ R. El Yaakoubi
- 82' ▲ A. Berenstein ▼ Y. Liesdek
- 90' ▲ R. el Idrissi ▼ A. Najah
- FT5-2
Đội hình
- 1J. Schendelaar 6.2
- 4B. Benamar 6.2
- 5R. El Yaakoubi ▼ 82' 7.0
- 2I. Bronkhorst 6.5
- 21A. Najah ▼ 90' 6.5
- 10D. Adshead ▼ 66' 7.0
- 28W. Cagro ⇢ 7.2
- 43Y. Liesdek ⇢ ▼ 82' 6.5
- 9G. Plet ⚽2 8.9
- 18G. van Velzen ⚽2 ▼ 66' 8.0
- 7R. Fernandes 6.2
Dự bị 9
- 12S. Soto ⚽ ▲ 66' 7.2
- 23C. Dijkstra ▲ 66' 7.3
- 27R. Vlijter ▲ 82' 6.7
- 11A. Berenstein ▲ 82' 6.6
- 15R. el Idrissi ▲ 90'
- 16N. van Wetten
- 20A. El Ouazzane
- 33S. Eendracht
- 26T. Overtoom
- 22N. Alblas 4.7
- 3R. van Eijden 6.6
- 4K. Bukusu ▼ 46' 6.0
- 28B. van Rooij 6.6
- 15J. Vet ▼ 46' 6.2
- 6J. Bruijn 6.2
- 16S. Elkarouani ▼ 76' 6.3
- 7E. Tavsan ⚽ ⇢ 7.3
- 32R. Janga 6.6
- 10J. Okita 6.3
- 11A. Sellouf ▼ 46' 6.3
Dự bị 11
- 71D. Proper ▲ 46' 6.9
- 18M. De Wolf ▲ 46' 6.6
- 77T. Ondaan ⚽ ▲ 46' 8.2
- 5G. Çulhacı ▲ 76' 6.3
- 34T. Lartey Sanniez
- 26C. Odenthal
- 8É. Barreto
- 12T. Beekman
- 21S. van Ottele
- 31J. Schuurman
- 1M. Branderhorst
Thống kê
03⚑4
⚑500
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm9
8Trúng đích4
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
4Phạt góc5
2Việt vị0
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
2Cứu thua4
384Chuyền bóng511
295Chuyền chính xác417
77%Chính xác chuyền82%
So sánh
47Trận đấu50
64Ghi được103
72Thủng lưới58
1.36Bàn thắng mỗi trận2.06
6Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn33
33Hiệp hai49