NEC Nijmegen vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: NEC Nijmegen 1-1 Telstar tại Eredivisie, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: NEC Nijmegen thắng 0, hòa 2, Telstar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadion de Goffert, Nijmegen
- Phong độ
- WLLWL NEC Nijmegen
- LWLLD Telstar
- 21' Philippe Sandler
- 30' Noe Lebreton
- 32' 0-1 S. van Duijn · C. Hatenboer
- 37' Guus Offerhaus
- HT0-1
- 52' ▲ S. Hetli ▼ T. Owusu
- 67' ▲ K. Ogawa ▼ B. Nuytinck
- 67' ▲ Y. El Kachati ▼ N. Lebreton
- 67' ▲ Danilo Pereira ▼ E. Dasa
- 67' ▲ B. Pereira ▼ B. Linssen
- 74' ▲ K. Tejan ▼ S. van Duijn
- 74' ▲ J. Seedorf ▼ T. Noslin
- 82' Ronald Koeman Jr
- 85' T. Chery · Danilo Pereira 1-1
- 89' Youssef el Kachati
- 90'+1 Deveron Fonville
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Crettaz
- 14E. Dasa▼ 67'
- 17B. Nuytinck▼ 67'
- 24D. Fonville
- 25S. Ouaissa
- 6D. Nejasmic
- 3P. Sandler
- 20N. Lebreton▼ 67'
- 23K. Sano
- 10T. Chery
- 30B. Linssen▼ 67'
Dự bị 12
- 22J. Cillessen
- 31R. Janse
- 8I. Hansen-Aaroen
- 15J. Willems
- 7V. Misidjan
- 18K. Ogawa▲ 67'
- 5T. Ouwejan
- 19W. T. Willumsson
- 34Y. El Kachati▲ 67'
- 9Danilo Pereira▲ 67'
- 71D. Proper
- 2B. Pereira▲ 67'
- 1R. Koeman
- 14N. Ogidi Nwankwo
- 21D. Koswal
- 6D. Bakker
- 11T. Noslin▼ 74'
- 4G. Offerhaus
- 23C. Hatenboer
- 2J. Hardeveld
- 8T. Owusu▼ 52'
- 27P. Brouwer
- 37S. van Duijn▼ 74'
Dự bị 8
- 20D. Reiziger
- 13F. Mulder
- 5N. Ogidi Nwankwo
- 7S. Hetli▲ 52'
- 30K. Tejan▲ 74'
- 9J. Seedorf▲ 74'
- 28R. Oudsten
- 15A. Bouchouari
Thống kê
03⚑9
⚑020
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm10
7Trúng đích4
9Chệch đích6
5Bị chặn0
9Phạt góc0
1Việt vị2
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua5
535Chuyền bóng243
86%Chính xác chuyền65%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 101 - 45 | +56 | 84 | |
| 2 | 34 | 70 - 44 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 77 - 53 | +24 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 58 | |
| 5 | 34 | 62 - 41 | +21 | 56 | |
| 6 | 34 | 55 - 42 | +13 | 53 | |
| 7 | 34 | 58 - 51 | +7 | 52 | |
| 8 | 34 | 57 - 53 | +4 | 51 | |
| 9 | 34 | 49 - 45 | +4 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 62 | -22 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 54 - 53 | +1 | 38 | |
| 13 | 34 | 43 - 56 | -13 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 55 | -6 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 71 | -27 | 37 | |
| 16 | 34 | 35 - 55 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 35 - 85 | -50 | 19 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Europa League (League phase) Eredivisie (Conference League - Play Offs) Eerste Divisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
45Trận đấu43
102Ghi được72
71Thủng lưới65
2.27Bàn thắng mỗi trận1.67
7Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn27
60Hiệp hai44