Wydad AC
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FUS Rabat

Wydad AC vs FUS Rabat

Tỷ số chung cuộc: Wydad AC 2-2 FUS Rabat tại Botola Pro, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wydad AC thắng 2, hòa 1, FUS Rabat thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 24
Sân vận động
Stade Larbi Zaouli, Casablanca
Phong độ
LLLLL Wydad AC
LLWDL FUS Rabat
  1. 31' Pedrinho M. El Moubarik
  2. 35' 0-1 H. Hannouri
  3. 45'+2 Abdessamad Mahir
  4. HT0-1
  5. 46' M. Moufid Z. Nassik
  6. 46' S. Obeng Arthur
  7. 46' C. Mailula S. Bouhra
  8. 59' Fahd Moufi
  9. 59' Amine Souane
  10. 74' Z. Fathi T. Lorch
  11. 76' Lamine Diakité
  12. 77' O. Raoui L. Diakité
  13. 77' S. Tazi R. Laalaloui
  14. 81' O. Zemraoui 1-1
  15. 85' H. Sakhi 2-1
  16. 86' Y. Lamine H. Hannouri
  17. 86' S. Benyachou A. Souane
  18. 90'+4 M. Bahsain O. Soukhane
  19. 90' 2-2 S. Tazi
  20. FT2-2

Đội hình

Wydad AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Mokwena
  1. 12M. Benabid
  2. 3Z. Nassik▼ 46'
  3. 18F. Moufi
  4. 16J. Harkass
  5. 14A. Boutouil
  6. 30S. Bouhra▼ 46'
  7. 10Arthur▼ 46'
  8. 23O. Zemraoui
  9. 22H. Sakhi
  10. 19M. El Moubarik▼ 31'
  11. 4T. Lorch▼ 74'

Dự bị 9

  1. 33Pedrinho▲ 31'
  2. 2M. Moufid▲ 46'
  3. 9S. Obeng▲ 46'
  4. 21C. Mailula▲ 46'
  5. 17Z. Fathi▲ 74'
  6. 1Y. El Motie
  7. 6M. El Habach
  8. 11W. Nassi Ouled Bentle
  9. 13A. Dairani
FUS Rabat Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Chiba
  1. 1R. Ghanimi
  2. 4Y. Ben Khaleq
  3. 18H. El Mhassani
  4. 30A. El Msane
  5. 11L. Diakité▼ 77'
  6. 10R. Laalaloui▼ 77'
  7. 8A. Mahir
  8. 5A. Serrhat
  9. 14A. Souane▼ 86'
  10. 47O. Soukhane▼ 90'
  11. 19H. Hannouri▼ 86'

Dự bị 9

  1. 26O. Raoui▲ 77'
  2. 49S. Tazi▲ 77'
  3. 7Y. Lamine▲ 86'
  4. 20S. Benyachou▲ 86'
  5. 6M. Bahsain▲ 90'
  6. 9A. Mouloua
  7. 21C. Faidi
  8. 90A. Hilali
  9. 33M. Amri

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
46Ghi được53
28Thủng lưới27
1.44Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu