Moghreb Tetouan
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Renaissance Berkane

Moghreb Tetouan vs Renaissance Berkane

Tỷ số chung cuộc: Moghreb Tetouan 0-2 Renaissance Berkane tại Botola Pro, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Moghreb Tetouan thắng 0, hòa 1, Renaissance Berkane thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 24
Sân vận động
Stade Saniat Rmel, Tétouan
Phong độ
LLWLW Moghreb Tetouan
WDLWW Renaissance Berkane
  1. 23' Rochdi Oulad Abdelouahab
  2. HT0-0
  3. 51' Y. Karraz Z. Ben Khajjou
  4. 56' 0-1 O. Lamlaoui
  5. 63' D. Eddaoudi Z. Ghailán
  6. 63' T. Ilyass R. Oulad Abdelouahab
  7. 69' 0-2 Y. Labhiri
  8. 71' A. Wayo B. El Megri
  9. 71' Y. El Houari A. Madkour
  10. 73' Y. Zghoudi I. Riahi
  11. 73' P. Bassène O. Lamlaoui
  12. 73' R. Hajji M. Morabit
  13. 83' Mateus Santos Y. Mehri
  14. 86' A. Assal Y. Labhiri
  15. FT0-2

Đội hình

Moghreb Tetouan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Drideb
  1. 13A. Tagnaouti
  2. 3A. Madkour▼ 71'
  3. 24A. Chaboud
  4. 17Y. Amhih
  5. 21Z. Ben Khajjou▼ 51'
  6. 25I. Benktib
  7. 11B. El Megri▼ 71'
  8. 27M. Nahiri
  9. 74R. Oulad Abdelouahab▼ 63'
  10. 9H. Darai
  11. 88Z. Ghailán▼ 63'

Dự bị 9

  1. 66Y. Karraz▲ 51'
  2. 14D. Eddaoudi▲ 63'
  3. 57T. Ilyass▲ 63'
  4. 20A. Wayo▲ 71'
  5. 77Y. El Houari▲ 71'
  6. 1M. El Jourbaoui
  7. 26I. Errahouli
  8. 44M. Karmoun
  9. 64H. Ben Youssef
Renaissance Berkane Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Chaâbani
  1. 1M. Mohamedi
  2. 20H. Manaout
  3. 19H. El Moussaoui
  4. 4I. Dayo
  5. 13A. Tahif
  6. 6M. Camara
  7. 18I. Riahi▼ 73'
  8. 21Y. Mehri▼ 83'
  9. 10M. Morabit▼ 73'
  10. 17Y. Labhiri▼ 86'
  11. 9O. Lamlaoui▼ 73'

Dự bị 9

  1. 11Y. Zghoudi▲ 73'
  2. 30P. Bassène▲ 73'
  3. 35R. Hajji▲ 73'
  4. 7Mateus Santos▲ 83'
  5. 15A. Assal▲ 86'
  6. 2A. El Maswab
  7. 3M. Sadil
  8. 5S. Sidibe
  9. 22M. Maftah

Thống kê

01
00
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu49
28Ghi được87
43Thủng lưới20
0.82Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới32
13Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu