Wydad AC
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Riadi Salmi

Wydad AC vs Riadi Salmi

Tỷ số chung cuộc: Wydad AC 3-1 Riadi Salmi tại Botola Pro, 20 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wydad AC thắng 7, hòa 0, Riadi Salmi thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 29
Sân vận động
Stade Mohamed V, Casablanca
Trọng tài
Y. Bouslim
Phong độ
LLLLL Wydad AC
LWWLD Riadi Salmi
  1. 28' Abdoulaye Traoré
  2. 39' A. El Amloud 1-0
  3. HT1-0
  4. 63' Y. Jabrane 2-0
  5. 67' Y. Ghazouani A. Traoré
  6. 68' A. El Hassouni H. Boussefiane
  7. 69' Yahya Nadrani
  8. 70' Reda Jaadi
  9. 78' Muaid El Lafi S. Bouhra
  10. 81' H. Marzak A. Sabih
  11. 81' M. Tamayazou G. Sillah
  12. 82' A. Maghloub K. Aït Ouarkhane
  13. 83' 2-1 M. Tamayazou
  14. 87' B. Sambou 3-1
  15. 90' B. Aouk M. Ounajem
  16. 90'+1 H. Baaouch R. Jaadi
  17. FT3-1

Đội hình

Wydad AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Vandenbroeck
  1. 32Y. El Motie
  2. 22A. El Amloud
  3. 15Y. Nadrani
  4. 4A. Aboulfath
  5. 14Y. Attiat-Allah
  6. 5Y. Jabrane
  7. 8R. Jaadi ▼ 90'
  8. 11M. Ounajem ▼ 90'
  9. 30S. Bouhra ▼ 78'
  10. 23H. Boussefiane ▼ 68'
  11. 20B. Sambou

Dự bị 9

  1. 10A. El Hassouni ▲ 68'
  2. 28Muaid El Lafi ▲ 78'
  3. 17B. Aouk ▲ 90'
  4. 21H. Baaouch ▲ 90'
  5. 2I. Moutaraji
  6. 12T. Mourid
  7. 35A. Zola
  8. 31H. Ait Allal
  9. 33H. Ahadad
Riadi Salmi Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Z. Aboub
  1. 1H. El Allouch
  2. 17A. Hadidi
  3. 2M. Erbibi
  4. 4A. El Msane
  5. 6M. Bahsain
  6. 24A. Sabih ▼ 81'
  7. 26A. Traoré ▼ 67'
  8. 11K. Aït Ouarkhane ▼ 82'
  9. 19G. Sillah ▼ 81'
  10. 10L. Dahdouh
  11. 34E. Maouhoub

Dự bị 9

  1. 14Y. Ghazouani ▲ 67'
  2. 5H. Marzak ▲ 81'
  3. 21M. Tamayazou ▲ 81'
  4. 9A. Maghloub ▲ 82'
  5. 41M. Majid
  6. 15K. Tamrani
  7. 20H. Benrabha
  8. 44M. Aznag
  9. 33A. Gharib

Thống kê

027
710
7Phạt góc7
3Thẻ vàng2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu31
71Ghi được32
40Thủng lưới42
1.37Bàn thắng mỗi trận1.03
25Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn14
41Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu