OFK Petrovac
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Jezero

OFK Petrovac vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: OFK Petrovac 3-0 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OFK Petrovac thắng 6, hòa 4, Jezero thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 3
Phong độ
DWDDD OFK Petrovac
WLDLW Jezero
  1. 17' N. Jovicevic
  2. HT0-0
  3. 48' V. Strikovic 1-0
  4. 51' A. Kapisoda
  5. 62' T. Selimi R. Gjelaj
  6. 62' D. Boljevic V. Strikovic
  7. 73' N. Carevic I. Vukcevic
  8. 73' D. Pesukic N. Balevic
  9. 73' A. Kolundzic M. Kojic
  10. 73' B. Pavicevic A. Skrijelj
  11. 73' B. Boricic V. Terzic
  12. 75' S. Ficovic 2-0
  13. 76' A. Osmanovic
  14. 79' D. Miranovic
  15. 80' Z. Divanovic D. Bakic
  16. 80' I. Redzepagic U. Bulatovic
  17. 80' E. Redzepagic A. Nishimura
  18. 83' S. Arambasic
  19. 90' D. Miranovic 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

OFK Petrovac HLV: Zdravko Dragicevic
  1. 25M. Kordic
  2. 5A. Kapisoda
  3. 8D. Bakic▼ 80'
  4. 11I. Vukcevic▼ 73'
  5. 14N. Balevic▼ 73'
  6. 17S. Arambasic
  7. 18S. Ficovic
  8. 22D. Miranovic
  9. 23R. Gjelaj▼ 62'
  10. 44M. Merdovic
  11. 99V. Strikovic▼ 62'

Dự bị 9

  1. 1S. Licina
  2. 4O. Obradovic
  3. 7T. Selimi▲ 62'
  4. 10N. Carevic▲ 73'
  5. 20Z. Divanovic▲ 80'
  6. 27D. Fabris
  7. 29D. Pesukic▲ 73'
  8. 30N. Janjic
  9. 33D. Boljevic▲ 62'
Jezero HLV: Rade Petrovic-Njegos
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 3M. Kojic▼ 73'
  4. 5M. Cuestas
  5. 6N. Jovicevic
  6. 7A. Skrijelj▼ 73'
  7. 10U. Bulatovic▼ 80'
  8. 16A. Nishimura▼ 80'
  9. 29V. Terzic▼ 73'
  10. 30D. Jovanovic
  11. 45M. Raicevic

Dự bị 9

  1. 1G. Akovic
  2. 4N. Fatic
  3. 8I. Redzepagic▲ 80'
  4. 9E. Redzepagic▲ 80'
  5. 17A. Kolundzic▲ 73'
  6. 22M. Bojovic
  7. 23B. Pavicevic▲ 73'
  8. 55T. Otsu
  9. 80B. Boricic▲ 73'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
6 8 - 3 +5 13
2
FK Mornar
6 8 - 4 +4 12
3
Otrant-Olympic
6 9 - 7 +2 10
4
Jezero
6 7 - 7 0 8
5
Bokelj
6 2 - 3 -1 8
6
OFK Petrovac
6 4 - 2 +2 7
7
Mladost DG
6 7 - 10 -3 7
8
FK Sutjeska Nikšić
6 6 - 7 -1 5
9
FK Budućnost Podgorica
6 2 - 6 -4 5
10
Arsenal Tivat
6 3 - 7 -4 4
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga

So sánh

8Trận đấu6
6Ghi được7
7Thủng lưới7
0.75Bàn thắng mỗi trận1.17
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu