OFK Petrovac
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Jezero

OFK Petrovac vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: OFK Petrovac 2-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OFK Petrovac thắng 6, hòa 4, Jezero thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 32
Sân vận động
Stadion Mitar Mićo Goliš, Petrovac na Moru
Phong độ
DWDDD OFK Petrovac
WLDLW Jezero
  1. 20' S. Babić 1-0
  2. 36' M. Simun
  3. HT1-0
  4. 46' N. Senaga F. Aranda
  5. 46' D. Kontić Luccas Barreto
  6. 61' Z. Popovic
  7. 63' P. Đuričković A. Bašić
  8. 63' N. Carević V. Dragović
  9. 65' P. Pavlićević M. Šimun
  10. 65' S. Vuçetoviq M. Perović
  11. 70' 1-1 M. Stijepović
  12. 73' S. Sesay N. Zvrko
  13. 73' A. Adžović Ž. Popović
  14. 77' P. Vuković D. Šabović
  15. 78' S. Babić 2-1
  16. 90'+3 M. Franeta
  17. 90' L. Lambulić D. Bakić
  18. FT2-1

Đội hình

OFK Petrovac HLV: D. Hadžiosmanović
  1. M. Kordić
  2. D. Boljević
  3. R. Dedić
  4. D. Pešukić
  5. M. Franeta
  6. D. Bakić▼ 90'
  7. Ž. Popović▼ 73'
  8. V. Dragović▼ 63'
  9. A. Bašić▼ 63'
  10. N. Zvrko▼ 73'
  11. S. Babić

Dự bị 5

  1. P. Đuričković▲ 63'
  2. N. Carević▲ 63'
  3. S. Sesay▲ 73'
  4. A. Adžović▲ 73'
  5. L. Lambulić▲ 90'
Jezero
  1. S. Kastratović
  2. E. Imamović
  3. A. Osmanović
  4. M. Stijepović
  5. Luccas Barreto▼ 46'
  6. S. Bošković
  7. M. Perović▼ 65'
  8. D. Šabović▼ 77'
  9. M. Šimun▼ 65'
  10. P. Orlandić
  11. F. Aranda▼ 46'

Dự bị 5

  1. N. Senaga▲ 46'
  2. D. Kontić▲ 46'
  3. P. Pavlićević▲ 65'
  4. S. Vuçetoviq▲ 65'
  5. P. Vuković▲ 77'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
36 55 - 27 +28 70
2
FK Mornar
36 45 - 32 +13 64
3
FK Budućnost Podgorica
36 66 - 43 +23 61
4
FK Sutjeska Nikšić
36 46 - 36 +10 53
5
Jezero
36 41 - 38 +3 51
6
OFK Petrovac
36 42 - 40 +2 48
7
Arsenal Tivat
36 43 - 58 -15 42
8
Jedinstvo
36 43 - 56 -13 35
9
Mladost DG
36 37 - 59 -22 34
10
Rudar
36 25 - 54 -29 27
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
46Ghi được51
42Thủng lưới44
1.21Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu