OFK Petrovac
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Jezero

OFK Petrovac vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: OFK Petrovac 2-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OFK Petrovac thắng 6, hòa 4, Jezero thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 20
Phong độ
DWDDD OFK Petrovac
WLDLW Jezero
  1. 26' M. Bojovic
  2. 44' 0-1 D. Maksimovic11m
  3. HT0-1
  4. 61' S. Arambasic 1-1
  5. 68' P. Bogdanovic N. Krivokapic
  6. 68' U. Bulatovic D. Maksimovic
  7. 68' O. Rolovic B. Boricic
  8. 78' S. Tesovic D. Miranovic
  9. 83' B. Djordjevic D. Boljevic
  10. 83' I. Redzepagic A. Adzovic
  11. 85' M. Ilic
  12. 86' S. Arambasic 2-1
  13. 87' E. Redzepagic M. Ilic
  14. 90' A. Kapisoda N. Belakovic
  15. 90' M. Franeta N. Carevic
  16. FT2-1

Đội hình

OFK Petrovac HLV: Zdravko Dragicevic
  1. 25M. Kordic
  2. 4Z. Popovic
  3. 11N. Belakovic ▼ 90'
  4. 17S. Arambasic
  5. 18S. Ficovic
  6. 21N. Carevic ▼ 90'
  7. 22D. Miranovic ▼ 78'
  8. 29D. Pesukic
  9. 33D. Boljevic ▼ 83'
  10. 44M. Merdovic
  11. 99M. Roganovic

Dự bị 9

  1. 1S. Licina
  2. 5A. Kapisoda ▲ 90'
  3. 7N. Zvrko
  4. 9B. Djordjevic ▲ 83'
  5. 13M. Franeta ▲ 90'
  6. 14N. Balevic
  7. 27D. Fabris
  8. 32S. Tesovic ▲ 78'
  9. 98V. Kordic
Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 4M. Ilic ▼ 87'
  4. 5A. Adzovic ▼ 83'
  5. 11N. Krivokapic ▼ 68'
  6. 14M. Gjolaj
  7. 17I. Tucevic
  8. 29M. Bojovic
  9. 44D. Maksimovic ▼ 68'
  10. 45M. Raicevic
  11. 80B. Boricic ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 1S. Kolic
  2. 3M. Kojic
  3. 7P. Bogdanovic ▲ 68'
  4. 8U. Bulatovic ▲ 68'
  5. 9E. Redzepagic ▲ 87'
  6. 16I. Redzepagic ▲ 83'
  7. 19O. Rolovic ▲ 68'
  8. 21R. Redzic
  9. 27N. Jovicic

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
44Ghi được46
39Thủng lưới49
1.19Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu