Jezero
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Mornar

Jezero vs FK Mornar

Tỷ số chung cuộc: Jezero 0-2 FK Mornar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 2, hòa 3, FK Mornar thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
Sân vận động
Stadion Pod Racinom, Plav
Phong độ
WLDLW Jezero
DWWDW FK Mornar
  1. 45' 0-1 M. Rovcanin
  2. HT0-1
  3. 46' M. Kojic B. Boricic
  4. 46' E. Redzepagic N. Jovicic
  5. 46' R. Redzic O. Rolovic
  6. 46' J. Dasic D. Zoric
  7. 46' P. Vukcevic V. Dragovic
  8. 56' 0-2 Y. Yao
  9. 57' E. Hajdarpasic M. Rovcanin
  10. 59' A. Julevic N. Krivokapic
  11. 65' V. Ljutica B. Dubljevic
  12. 73' D. Skrijelj N. Stijepovic
  13. 78' N. Jovicevic A. Adzovic
  14. 79' J. Dasic
  15. FT0-2

Đội hình

Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 5A. Adzovic▼ 78'
  4. 11N. Krivokapic▼ 59'
  5. 14M. Gjolaj
  6. 17I. Tucevic
  7. 19O. Rolovic▼ 46'
  8. 27N. Jovicic▼ 46'
  9. 29M. Bojovic
  10. 44D. Maksimovic
  11. 80B. Boricic▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1S. Kolic
  2. 3M. Kojic▲ 46'
  3. 6N. Jovicevic▲ 78'
  4. 9E. Redzepagic▲ 46'
  5. 15R. Markovic
  6. 21R. Redzic▲ 46'
  7. 25S. Vucetovic
  8. 35A. Djesevic
  9. 99A. Julevic▲ 59'
FK Mornar
  1. 12S. Popovic
  2. 8M. Djurisic
  3. 11Y. Yao
  4. 14N. Vukovic
  5. 16F. Mitrovic
  6. 18D. Zoric▼ 46'
  7. 21M. Rovcanin▼ 57'
  8. 23B. Dubljevic▼ 65'
  9. 33N. Stijepovic▼ 73'
  10. 97N. Vujnovic
  11. 99V. Dragovic▼ 46'

Dự bị 8

  1. 13V. Stojanovic
  2. 4A. Kaludjerovic
  3. 9B. Sekulic
  4. 10D. Skrijelj▲ 73'
  5. 17J. Dasic▲ 46'
  6. 19P. Vukcevic▲ 46'
  7. 32V. Ljutica▲ 65'
  8. 35E. Hajdarpasic▲ 57'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
46Ghi được51
49Thủng lưới29
1.18Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu