FK Mornar
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Jezero

FK Mornar vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 1-0 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 5, hòa 3, Jezero thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
Sân vận động
Stadion SRC Topolica, Bar
Phong độ
DWWDW FK Mornar
WLDLW Jezero
  1. 11' M. Djurisic
  2. 22' E. Redzepagic
  3. 39' E. Imamovic
  4. 40' E. Seratlic
  5. 44' D. Sabovic
  6. HT0-0
  7. 46' P. Vuković D. Šabović
  8. 60' N. Senaga E. Redžepagić
  9. 60' S. Bošković A. Osmanović
  10. 60' D. Kontić P. Pavlićević
  11. 62' K. Kishi M. Ćetković
  12. 62' B. Vukotić E. Seratlić
  13. 67' A. Vujačić C. Ondong Mba
  14. 77' M. Kojić S. Vuçetoviq
  15. 89' N. Vukovic
  16. 90'+2 A. Vujačić11m 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

FK Mornar HLV: Z. Đurašković
  1. S. Popović
  2. J. Baošić
  3. N. Vuković
  4. M. Ćetković▼ 62'
  5. E. Seratlić▼ 62'
  6. D. Škrijelj
  7. M. Đurišić
  8. B. Dubljević
  9. V. Ljutica
  10. C. Ondong Mba▼ 67'
  11. M. Vušurović

Dự bị 3

  1. K. Kishi▲ 62'
  2. B. Vukotić▲ 62'
  3. A. Vujačić▲ 67'
Jezero HLV: N. Asanović
  1. S. Kastratović
  2. E. Imamović
  3. A. Osmanović▼ 60'
  4. J. Mugoša
  5. M. Stijepović
  6. E. Redžepagić▼ 60'
  7. P. Pavlićević▼ 60'
  8. D. Šabović▼ 46'
  9. M. Šimun
  10. F. Aranda
  11. S. Vuçetoviq▼ 77'

Dự bị 5

  1. P. Vuković▲ 46'
  2. N. Senaga▲ 60'
  3. S. Bošković▲ 60'
  4. D. Kontić▲ 60'
  5. M. Kojić▲ 77'

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
36 55 - 27 +28 70
2
FK Mornar
36 45 - 32 +13 64
3
FK Budućnost Podgorica
36 66 - 43 +23 61
4
FK Sutjeska Nikšić
36 46 - 36 +10 53
5
Jezero
36 41 - 38 +3 51
6
OFK Petrovac
36 42 - 40 +2 48
7
Arsenal Tivat
36 43 - 58 -15 42
8
Jedinstvo
36 43 - 56 -13 35
9
Mladost DG
36 37 - 59 -22 34
10
Rudar
36 25 - 54 -29 27
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
55Ghi được51
50Thủng lưới44
1.28Bàn thắng mỗi trận1.21
18Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu