Jezero
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Mornar

Jezero vs FK Mornar

Tỷ số chung cuộc: Jezero 1-2 FK Mornar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 2, hòa 3, FK Mornar thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 20
Sân vận động
Gradski Stadion, Berane
Phong độ
WLDLW Jezero
DWWDW FK Mornar
  1. 17' J. Baosic
  2. 18' D. Kontic
  3. 32' S. Stevanovic
  4. HT0-0
  5. 49' 0-1 K. Kishi
  6. 54' B. Vukotic
  7. 59' B. Dubljevic
  8. 60' M. Ilić 1-1
  9. 72' P. Pavlicevic
  10. 75' A. Krnić B. Boričić
  11. 75' S. Bošković R. Wakabayashi
  12. 76' A. Kaluđerović B. Dubljević
  13. 82' B. Đorđević B. Sekulić
  14. 87' Đ. Maksimović M. Perović
  15. 87' F. Mitrović J. Baošić
  16. 87' V. Batrović D. Škrijelj
  17. 90'+2 F. Mitrovic
  18. 90'+4 1-2 N. Jovićevićphản lưới
  19. FT1-2

Đội hình

Jezero HLV: M. Džudović
  1. I. Asanović
  2. M. Ćuković
  3. M. Ilić
  4. M. Bojović
  5. B. Boričić▼ 75'
  6. N. Jovićević
  7. P. Pavlićević
  8. D. Kontić
  9. R. Wakabayashi▼ 75'
  10. M. Perović▼ 87'
  11. M. Gjolaj

Dự bị 3

  1. A. Krnić▲ 75'
  2. S. Bošković▲ 75'
  3. Đ. Maksimović▲ 87'
FK Mornar HLV: Z. Đurašković
  1. M. Dragojević
  2. S. Stevanović
  3. J. Baošić▼ 87'
  4. B. Vukotić
  5. N. Vuković
  6. D. Škrijelj▼ 87'
  7. M. Đurišić
  8. B. Dubljević▼ 76'
  9. K. Kishi
  10. M. Vušurović
  11. B. Sekulić▼ 82'

Dự bị 4

  1. A. Kaluđerović▲ 76'
  2. B. Đorđević▲ 82'
  3. F. Mitrović▲ 87'
  4. V. Batrović▲ 87'

Thống kê

02
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu50
38Ghi được60
51Thủng lưới70
0.95Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu