Dacia-Buiucani
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Speranţa Nisporeni

Dacia-Buiucani vs Speranţa Nisporeni

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 4-1 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 2, hòa 1, Speranţa Nisporeni thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 25
Sân vận động
Joma Arena, Chişinău
Trọng tài
P. Stoianov
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
LDLLL Speranţa Nisporeni
  1. 2' V. Crîcimari 1-0
  2. 18' V. Voronchenko
  3. 27' D. Calestru
  4. 45' D. Furtuna
  5. HT1-0
  6. 46' I. Mamaliga D. Bivol
  7. 46' E. Podirca A. Starîș
  8. 51' N. Namalovan V. Crîcimari
  9. 54' E. Podirca
  10. 58' M. Căruntu 2-0
  11. 65' V. Bîtlan V. Cravcescu
  12. 66' A. Gutium D. Calestru
  13. 72' I. Gavrilița D. Guştiuc
  14. 72' 2-1 D. Kozban
  15. 85' D. Furtună 3-1
  16. 89' I. Sclifos S. Trofan
  17. 90' C. Cotogoi 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: A. Martin
  1. 1D. Coval
  2. 9V. Crîcimari ▼ 51'
  3. 4D. Furtună
  4. 2I. Revenco
  5. 19D. Calestru ▼ 66'
  6. 23V. Bulmaga
  7. 5M. Ţipac
  8. 18V. Cravcescu ▼ 65'
  9. 8C. Cotogoi
  10. 7D. Bivol ▼ 46'
  11. 22M. Căruntu

Dự bị 10

  1. 15I. Mamaliga ▲ 46'
  2. 28N. Namalovan ▲ 51'
  3. 31V. Bîtlan ▲ 65'
  4. 29A. Gutium ▲ 66'
  5. 6G. Suciu
  6. 10N. Nemerenco
  7. 14I. Botnari
  8. 21V. Gurgurov
  9. 20O. Martin
  10. 82A. Cubani
Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 31A. Starîș ▼ 46'
  3. 93A. Rusu
  4. 10A. Yakovlev
  5. 77O. Ermachenko
  6. 9V. Pavlenko
  7. 21S. Trofan ▼ 89'
  8. 87R. Chelari
  9. 22V. Voronchenko
  10. 11D. Kozban
  11. 14D. Guştiuc ▼ 72'

Dự bị 4

  1. 15E. Podirca ▲ 46'
  2. 23I. Gavrilița ▲ 72'
  3. 4I. Sclifos ▲ 89'
  4. 1A. Chirinciuc

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
49Ghi được32
47Thủng lưới87
1.29Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu