Speranţa Nisporeni vs Dacia-Buiucani
Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 0-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 2, hòa 1, Dacia-Buiucani thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 16
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Trọng tài
- G. Sidenco
- Phong độ
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- LWDDL Dacia-Buiucani
- 20' V. Bulmaga
- HT0-0
- 46' ▲ G. Suciu ▼ S. Mateescu
- 46' ▲ M. Căruntu ▼ D. Demian
- 60' ▲ V. Pavlenko ▼ R. Chelari
- 65' ▲ V. Crîcimari ▼ N. Namalovan
- 70' ▲ D. Bivol ▼ C. Cotogoi
- 74' ▲ O. Ermachenko ▼ A. Rusu
- 75' M. Bolun
- 75' ▲ I. Gurulea ▼ V. Bulmaga
- 76' V. Calugher
- 77' ▲ V. Voronchenko ▼ V. Călugher
- 78' I. Gurulea
- 90'+2 M. Guiganov
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Chirinciuc
- 96M. Guyganov
- 31A. Starîș
- 5M. Bolun
- 93A. Rusu ▼ 74'
- 4D. Pîslă
- 10A. Yakovlev
- 7V. Călugher ▼ 77'
- 87R. Chelari ▼ 60'
- 11D. Kozban
- 14D. Guştiuc
Dự bị 5
- 9V. Pavlenko ▲ 60'
- 77O. Ermachenko ▲ 74'
- 22V. Voronchenko ▲ 77'
- 17I. Tiehi
- 34O. Budyuk
- 1D. Coval
- 2I. Revenco
- 19D. Calestru
- 23V. Bulmaga ▼ 75'
- 5M. Ţipac
- 18V. Cravcescu
- 4S. Mateescu ▼ 46'
- 11D. Demian ▼ 46'
- 29T. Lungu
- 8C. Cotogoi ▼ 70'
- 28N. Namalovan ▼ 65'
Dự bị 10
- 6G. Suciu ▲ 46'
- 22M. Căruntu ▲ 46'
- 9V. Crîcimari ▲ 65'
- 7D. Bivol ▲ 70'
- 21I. Gurulea ▲ 75'
- 3G. Ochincă
- 14G. Spînu
- 20M. Iosipoi
- 82V. Dodon
- 16V. Gurgurov
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
32Ghi được49
87Thủng lưới47
0.89Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai30