Leones Negros UDG vs Tapatío
Tỷ số chung cuộc: Leones Negros UDG 1-1 Tapatío tại Liga de Expansión MX, 27 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leones Negros UDG thắng 3, hòa 4, Tapatío thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga de Expansión MX · Apertura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Jalisco, Guadalajara
- Phong độ
- WWDWD Leones Negros UDG
- WWDLL Tapatío
- 7' ▲ D. Villaseca ▼ D. Guajardo
- 26' É. Rivera 1-0
- HT1-0
- 47' T. Wilke
- 62' ▲ A. Ocejo ▼ C. Fierro
- 69' 1-1 D. Flores
- 76' ▲ J. Pérez ▼ J. Marchand
- 85' ▲ D. Muñoz ▼ É. Rivera
- 86' ▲ C. Torres ▼ T. Wilke
- 86' ▲ L. Ledesma ▼ Gael García
- 87' A. Palma
- 90'+5 D. Villaseca
- 90'+3 ▲ M. Cendejas ▼ U. García
- 90'+2 ▲ D. Delgadillo ▼ L. Rey
- FT1-1
Đội hình
- 30F. López
- 4J. Ledesma
- 2J. Sánchez
- 5U. Torres
- 20B. Flores
- 10J. Henestrosa
- 9É. Torres
- 26J. Marchand ▼ 76'
- 7É. Rivera ▼ 85'
- 8C. Fierro ▼ 62'
- 6A. Organista
Dự bị 9
- 13A. Ocejo ▲ 62'
- 11J. Pérez ▲ 76'
- 88D. Muñoz ▲ 85'
- 99F. Rábago
- 15A. Carreón
- 89D. García
- 98A. Becerra
- 28A. Bravo
- 25O. Cantú
- 51E. García
- 64D. Flores
- 53U. García ▼ 90'
- 65L. Rey ▼ 90'
- 49Gilberto García ▼ 86'
- 44S. Zamora
- 57D. Guajardo ▼ 7'
- 47Gael García ▼ 86'
- 56B. Sánchez
- 55T. Wilke ▼ 86'
- 66A. Palma
Dự bị 10
- 69D. Villaseca ▲ 7'
- 59C. Torres ▲ 86'
- 60L. Ledesma ▲ 86'
- 63M. Cendejas ▲ 90'
- 42D. Delgadillo ▲ 90'
- 48L. Jiménez
- 191A. Leyva
- 46L. Egurrola
- 52S. Álvarez
- 184S. Esparza
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 3 | 14 | 23 - 15 | +8 | 28 | |
| 4 | 14 | 24 - 12 | +12 | 23 | |
| 6 | 14 | 17 - 11 | +6 | 20 | |
| 6 | 14 | 22 - 20 | +2 | 22 | |
| 8 | 14 | 23 - 18 | +5 | 19 | |
| 9 | 14 | 19 - 21 | -2 | 18 | |
| 10 | 14 | 13 - 17 | -4 | 18 | |
| 10 | 14 | 18 - 18 | 0 | 19 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 16 | |
| 12 | 14 | 21 - 29 | -8 | 13 | |
| 13 | 14 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 14 | 14 | 20 - 35 | -15 | 10 | |
| 14 | 14 | 19 - 36 | -17 | 9 | |
| 15 | 14 | 13 - 30 | -17 | 5 |
So sánh
42Trận đấu37
79Ghi được64
53Thủng lưới45
1.88Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai39