Sliema Wanderers F.C. vs Zabbar St. Patrick
Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 2-0 Zabbar St. Patrick tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Zabbar St. Patrick thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 8
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- DLWDL Zabbar St. Patrick
- 10' J. Borg 1-0
- 19' D. Jovicic
- 31' S. Zibo 2-0
- 45'+1 S. Jovancic
- HT2-0
- 46' ▲ I. Davey ▼ Martim Ferreira
- 46' ▲ Z. Grech ▼ M. Azzopardi
- 63' I. Davey
- 65' V. Plut
- 68' ▲ S. Ilić ▼ S. Gatt
- 71' S. Jovancic
- 71' S. Jovancic
- 74' ▲ N. Frendo ▼ Serginho
- 76' ▲ J. Micallef ▼ L. Agius
- 83' ▲ S. Davey ▼ Marcelo
- 85' ▲ Samuel Gomes ▼ V. Plut
- 89' A. Overend
- 90'+1 ▲ U. Hijazi ▼ M. Awad
- FT2-0
Đội hình
- E. Agu
- C. Attard
- J. Borg
- M. Beerman
- Gustavo
- A. Overend
- M. Awad▼ 90'
- S. Zibo
- Serginho▼ 74'
- V. Plut▼ 85'
- Wescley
Dự bị 11
- N. Frendo▲ 74'
- Samuel Gomes▲ 85'
- U. Hijazi▲ 90'
- B. Zani
- C. Formosa
- E. Agius
- J. Belfiore
- J. Bender
- J. James
- K. Gauci
- S. Pisani
- M. Grech
- Vinícius Paiva
- S. Jovančić
- Đ. Jovičić
- Martim Ferreira▼ 46'
- M. Azzopardi▼ 46'
- Wallace Bonilha
- L. Agius▼ 76'
- Diogo Tavares
- Marcelo▼ 83'
- S. Gatt▼ 68'
Dự bị 10
- I. Davey▲ 46'
- Z. Grech▲ 46'
- S. Ilić▲ 68'
- J. Micallef▲ 76'
- S. Davey▲ 83'
- L. Camilleri
- A. Etim
- B. Gambarte
- D. Fava
- Erick Vital
Thống kê
02
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
40Trận đấu35
63Ghi được54
42Thủng lưới54
1.58Bàn thắng mỗi trận1.54
16Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai31