Sabah FA vs Terengganu
Tỷ số chung cuộc: Sabah FA 0-1 Terengganu tại Liga Super Malaysia, 15 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sabah FA thắng 3, hòa 3, Terengganu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 26
- Sân vận động
- Likas Stadium, Kota Kinabalu
- Phong độ
- WWDLL Sabah FA
- WWLDW Terengganu
- 18' Yellow Card
- 19' G. Kastaneer
- 28' J. Firdaus Chew
- 44' Yellow Card
- HT0-0
- 46' ▲ F. Iman ▼ F. Roslan
- 46' ▲ B. Shamsudin ▼ K. Oo
- 63' ▲ C. Ondong-Mba ▼ J. Firdaus Chew
- 67' C. Ondong-Mba
- 71' ▲ S. Mabatshoev ▼ G. Kastaneer
- 76' ▲ H. Jaineh ▼ E. A. Phumipha
- 76' ▲ R. Roslan ▼ G. Steven
- 79' ▲ K. Belfort ▼ D. Ljubic
- 81' 0-1 S. Mabatshoev · M. A. Mahinan
- 82' ▲ M. S. Jamaluddin ▼ M. A. Mahinan
- 90'+3 ▲ A. Zakaria ▼ Y. Mabella
- FT0-1
Đội hình
- 19K. Fahmi
- 13R. Dinesh
- 14D. Pelekanos
- 23D. Ingham
- 90E. A. Phumipha ▼ 76'
- 11J. Firdaus Chew ▼ 63'
- 20G. Steven ▼ 76'
- 22D. Ljubic ▼ 79'
- 8F. Roslan ▼ 46'
- 10Cifu
- 15F. Tierney
Dự bị 9
- 31D. Lim
- 7C. Ondong-Mba ▲ 63'
- 9K. Belfort ▲ 79'
- 12S. Kumaahran
- 30S. Nizam
- 34R. Svenson
- 70F. Iman ▲ 46'
- 72H. Jaineh ▲ 76'
- 88R. Roslan ▲ 76'
- 1R. Rahalim
- 24S. Mazlan
- 6A. Azmi
- 22H. Mamat
- 3U. Shamsul
- 14M. A. Mahinan ▼ 82'
- 23K. Oo ▼ 46'
- 10E. Pandzhshanbe
- 17E. M. Nur Shakir
- 11Y. Mabella ▼ 90'
- 9G. Kastaneer ▼ 71'
Dự bị 7
- 38S. Husin
- 25A. Zakaria ▲ 90'
- 4Diego Landis
- 69A. Zahazani
- 33M. S. Jamaluddin ▲ 82'
- 77B. Shamsudin ▲ 46'
- 88S. Mabatshoev ▲ 71'
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
31Trận đấu28
45Ghi được46
56Thủng lưới41
1.45Bàn thắng mỗi trận1.64
5Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai24