Sabah FA vs Terengganu
Tỷ số chung cuộc: Sabah FA 1-1 Terengganu tại Liga Super Malaysia, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sabah FA thắng 3, hòa 3, Terengganu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 10
- Sân vận động
- Likas Stadium, Kota Kinabalu
- Phong độ
- WWDLL Sabah FA
- WWLDW Terengganu
- 10' João Pedro 1-0
- 43' ▲ Azam Azmi ▼ Safwan Mazlan
- 45'+1 1-1 I. Akinade
- HT1-1
- 60' ▲ Cifu ▼ Park Tae-Su
- 61' N. Tukhtasinov
- 65' ▲ Stuart Wilkin ▼ Jafri Firdaus Chew
- 65' ▲ Engku Shakir ▼ N. Bonilla
- 65' ▲ Akhyar Rashid ▼ I. Akinade
- 85' D. Lok
- 86' ▲ M. Pilj ▼ N. Tukhtasinov
- 86' ▲ Hakim Hassan ▼ Safawi Rasid
- FT1-1
Đội hình
- 31Damien Lim
- 6Park Tae-Su ▼ 60'
- 5Daniel Ting
- 33Dominic Tan
- 3Rawilson Batuil
- 4Gabriel Peres
- 10Telmo Castanheira
- 67S. Ramdani
- 28Darren Lok
- 11Jafri Firdaus Chew ▼ 65'
- 9João Pedro
Dự bị 9
- 7Cifu ▲ 60'
- 22Stuart Wilkin ▲ 65'
- 1Ramzi Mustakim
- 8Farhan Roslan
- 12S. Kumaahran
- 13R. Dinesh
- 20Gary Steven Robbat
- 50Azhad Harraz
- 77Irfan Fazail
- 38Suhaimi Husin
- 4M. Steenvoorden
- 25Alif Zakaria
- 24Safwan Mazlan ▼ 43'
- 3Ubaidullah Shamsul
- 8M. Ott
- 14Akram Mahinan
- 10N. Tukhtasinov ▼ 86'
- 99N. Bonilla ▼ 65'
- 9I. Akinade ▼ 65'
- 11Safawi Rasid ▼ 86'
Dự bị 9
- 23Azam Azmi ▲ 43'
- 22Engku Shakir ▲ 65'
- 33Akhyar Rashid ▲ 65'
- 60M. Pilj ▲ 86'
- 18Hakim Hassan ▲ 86'
- 29Syed Nasrulhaq
- 46Syahmi Zamri
- 15Faris Rifqi
- 88Nik Sharif Haseefy
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 90 - 8 | +82 | 70 | |
| 2 | 24 | 44 - 16 | +28 | 52 | |
| 3 | 24 | 41 - 33 | +8 | 40 | |
| 4 | 24 | 38 - 28 | +10 | 39 | |
| 5 | 24 | 35 - 26 | +9 | 35 | |
| 6 | 24 | 40 - 33 | +7 | 31 | |
| 7 | 24 | 36 - 36 | 0 | 30 | |
| 8 | 24 | 35 - 39 | -4 | 29 | |
| 9 | 24 | 25 - 36 | -11 | 27 | |
| 10 | 24 | 31 - 38 | -7 | 26 | |
| 11 | 24 | 21 - 51 | -30 | 21 | |
| 12 | 24 | 23 - 49 | -26 | 16 | |
| 13 | 24 | 16 - 82 | -66 | 7 |
AFC Champions League Elite
So sánh
34Trận đấu40
60Ghi được72
44Thủng lưới51
1.76Bàn thắng mỗi trận1.8
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai33