Bashkimi Kumanovo vs GFK Tikvesh
Tỷ số chung cuộc: Bashkimi Kumanovo 0-5 GFK Tikvesh tại First League, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bashkimi Kumanovo thắng 1, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 2
- Phong độ
- LLLLW Bashkimi Kumanovo
- WLDDW GFK Tikvesh
- 33' G. Spasov
- 36' 0-1 O. Wisdom
- 41' O. Wisdom
- 41' 0-2 T. Lawal
- HT0-2
- 46' ▲ L. Stojkovski ▼ B. Aliju
- 46' ▲ S. Erion ▼ E. Saiti
- 58' ▲ B. Limani ▼ G. Tenlep
- 58' ▲ K. Ackovski ▼ G. Spasov
- 69' ▲ J. Popzlatanov ▼ Lucianinho
- 72' 0-3 T. Lawal
- 73' ▲ A. Ljubevski ▼ B. Iseni
- 75' ▲ B. Kurtishi ▼ M. Januzi
- 78' Renatinho
- 79' ▲ N. Sylla ▼ O. Wisdom
- 79' ▲ A. Varelovski ▼ F. Camara
- 79' ▲ A. Velkov ▼ Renatinho
- 81' 0-4 J. Popzlatanov
- 88' 0-5 K. Ackovski
- FT0-5
Đội hình
- 30B. Aliju▼ 46'
- 3B. Iseni▼ 73'
- 4G. Tenlep▼ 58'
- 5R. Asani
- 7L. Ribeiro
- 8M. Januzi▼ 75'
- 9H. Saiti
- 10A. Murati
- 11A. Mayimona
- 23X. Kapllanaj
- 25E. Saiti▼ 46'
Dự bị 7
- 96L. Stojkovski▲ 46'
- 14B. Limani▲ 58'
- 16S. Erion▲ 46'
- 18D. Lijirjon
- 19A. Ljubevski▲ 73'
- 21T. Mirchevski
- 77B. Kurtishi▲ 75'
- 88M. Alcevski
- 2F. Camara▼ 79'
- 4I. Fall
- 6B. Ramadani
- 15T. Nikolovski
- 17G. Spasov▼ 58'
- 22T. Lawal
- 23O. Wisdom▼ 79'
- 32N. Vlajkovic
- 74Renatinho▼ 79'
- 7Lucianinho▼ 69'
Dự bị 11
- 1H. Stevkovski
- 3S. Sekirski
- 8O. Rakipi
- 11N. Sylla▲ 79'
- 19B. Stojchev
- 21A. Varelovski▲ 79'
- 24J. Popzlatanov▲ 69'
- 25S. Chajani
- 33A. Velkov▲ 79'
- 34K. Ackovski▲ 58'
- 66M. Spasovski
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 5 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | 15 - 5 | +10 | 11 | |
| 3 | 5 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 5 | 5 | 11 - 7 | +4 | 7 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 5 | 4 - 9 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 9 | 6 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 10 | 6 | 3 - 18 | -15 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. MFL (Relegation) 2. MFL
So sánh
6Trận đấu11
3Ghi được18
18Thủng lưới22
0.5Bàn thắng mỗi trận1.64
0Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn7
1Hiệp hai8