Bashkimi Kumanovo vs Makedonija GjP
Tỷ số chung cuộc: Bashkimi Kumanovo 3-3 Makedonija GjP tại First League, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bashkimi Kumanovo thắng 2, hòa 2, Makedonija GjP thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 32
- Phong độ
- LLLWW Bashkimi Kumanovo
- DWLWL Makedonija GjP
- 11' 0-1 J. C. Cabarcas Perez
- 13' F. Stojcevski
- 17' E. Avornyo 1-1
- 32' F. Aleksovski 2-1
- 33' A. Murati
- 37' E. Avornyo 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ F. Trawally ▼ A. Murati
- 46' ▲ S. Nikolic ▼ I. Galevski
- 46' ▲ M. Richkov ▼ H. Pecov
- 52' 3-2 S. Nikolic
- 55' ▲ A. Alimi ▼ L. Ribeiro
- 66' ▲ M. Dzangarovski ▼ J. H. Estupinan Riascos
- 75' B. Panovski
- 79' ▲ A. Petejchuk ▼ F. Aleksovski
- 79' ▲ M. Blazeski ▼ F. Stojcevski
- 82' M. Blazeski
- 86' ▲ A. Sulimani ▼ E. Avornyo
- 88' 3-3 J. C. Cabarcas Perez
- 90'+2 J. C. Cabarcas Perez
- 90'+8 A. Adem
- FT3-3
Đội hình
- 1A. Jasar
- 2B. Panovski
- 3R. Murati
- 4M. Mislimi
- 6E. Lichina
- 7N. Orr
- 20A. Murati ▼ 46'
- 22E. Asani
- 23F. Aleksovski ▼ 79'
- 77L. Ribeiro ▼ 55'
- 80E. Avornyo ▼ 86'
Dự bị 11
- 96L. Stojkovski
- 5H. Sumer
- 8F. Trawally ▲ 46'
- 9A. Sulimani ▲ 86'
- 10A. Alimi ▲ 55'
- 11A. Petejchuk ▲ 79'
- 17R. Memeti
- 19R. Asani
- 21D. Manasievski
- 24H. Saiti
- 33F. Zuka
- 12R. Jankov
- 4J. C. Cabarcas Perez
- 6M. Sofijanoski
- 7E. Guerrero
- 11S. Lazarevikj
- 14A. Adem
- 19F. Stojcevski ▼ 79'
- 30J. H. Estupinan Riascos ▼ 66'
- 31F. Sherifi
- 32I. Galevski ▼ 46'
- 33H. Pecov ▼ 46'
Dự bị 9
- 2D. Martinovski
- 3B. Tomovski
- 9A. Emini
- 10M. Blazeski ▲ 79'
- 13K. Tanevski
- 17A. Shabani
- 27S. Nikolic ▲ 46'
- 55M. Dzangarovski ▲ 66'
- 70M. Richkov ▲ 46'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu42
53Ghi được64
70Thủng lưới67
1.23Bàn thắng mỗi trận1.52
9Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai33