FC Struga vs GFK Tikvesh
Tỷ số chung cuộc: FC Struga 1-2 GFK Tikvesh tại First League, 13 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Struga thắng 6, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 27
- Phong độ
- DWLWW FC Struga
- WLDDW GFK Tikvesh
- 11' K. Ackovski
- 21' M. Radeski 1-0
- 26' 1-1 B. Ramadani
- 44' S. Tasev
- HT1-1
- 55' 1-2 N. Sylla
- 58' ▲ P. Fall ▼ A. Vosha
- 58' ▲ Maudo ▼ K. Mazoulouxis
- 60' M. Petrovic
- 66' ▲ F. Rochi ▼
- 75' ▲ Lucianinho ▼ M. Guel
- 78' ▲ G. Mici ▼ S. Jevtoski
- 85' N. Najdovski
- 90'+2 ▲ D. Mojsov ▼ K. Ackovski
- 90'+2 ▲ E. O. Wisdom ▼ M. Stojanov
- 90'+2 ▲ B. Stojchev ▼ N. Sylla
- FT1-2
Đội hình
- 44V. Vasilev
- 5B. Ilievski
- 7A. Vosha▼ 58'
- 10B. Bojku
- 11B. Shabani
- 14M. Radeski
- 27M. Hamza
- 29H. Maleski
- 45S. Jevtoski▼ 78'
- 88K. Mazoulouxis▼ 58'
- 94L. Diako
Dự bị 9
- 1M. Angeletti
- 2A. Rochi
- 6G. Mici▲ 78'
- 8A. Zendelovski
- 13F. Rochi▲ 66'
- 17P. Fall▲ 58'
- 22T. Demishoski
- 77V. Kocoski
- 99Maudo▲ 58'
- 90S. Tasev
- 6B. Ramadani
- 7M. Stojanov▼ 90'
- 11M. Petrovic
- 17N. Sylla▼ 90'
- 21A. Varelovski
- 22M. Guel▼ 75'
- 34K. Ackovski▼ 90'
- 82F. Camara
- 91N. Najdovski
- 96T. Lawal
Dự bị 11
- 1H. Stevkovski
- 12S. Dimovski
- 3V. Terzic
- 5D. Mojsov▲ 90'
- 8D. Tasev
- 10D. Milovanovikj
- 14Lucianinho▲ 75'
- 15E. O. Wisdom▲ 90'
- 19B. Stojchev▲ 90'
- 30K. Gjorgjievski
- 77D. Golubov
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu38
85Ghi được64
38Thủng lưới54
1.93Bàn thắng mỗi trận1.68
21Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai28