FC Struga vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: FC Struga 2-3 FK Sileks tại First League, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Struga thắng 3, hòa 2, FK Sileks thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 18
- Sân vận động
- Gradska Plaža Stadium, Struga
- Phong độ
- DWLWW FC Struga
- WDWLL FK Sileks
- 22' M. Radeski 1-0
- 28' ▲ M. Hamza ▼ A. Aliji
- 40' L. Diako
- HT1-0
- 52' Maudo
- 53' 1-1 A. Alic
- 57' ▲ A. Vosha ▼ A. Zendelovski
- 57' ▲ H. Maleski ▼ M. Radeski
- 60' B. Compaore 2-1
- 65' ▲ A. Mishov ▼ D. Angjeleski
- 65' ▲ M. Delimedjac ▼ M. Mircevski
- 67' D. Angjeleski
- 69' B. Ilievski
- 72' B. Bojku
- 73' ▲ M. Dimitrievski ▼ A. Timovski
- 80' ▲ G. Mici ▼ L. Diako
- 80' ▲ S. Jevtoski ▼ B. Compaore
- 80' ▲ M. Nikolovski ▼ I. Donov
- 81' 2-2 M. Nikolovski
- 85' 2-3 Miguel Pires
- 90'+2 A. Alic
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Angeletti
- 5B. Ilievski
- 88K. Mazoulouxis
- 30Maudo
- 10B. Bojku
- 20A. Aliji▼ 28'
- 17P. Fall
- 94L. Diako▼ 80'
- 8A. Zendelovski▼ 57'
- 14M. Radeski▼ 57'
- 33B. Compaore▼ 80'
Dự bị 11
- 44V. Vasilev
- 6G. Mici▲ 80'
- 2A. Rochi
- 22T. Demishoski
- 77V. Kocoski
- 45S. Jevtoski▲ 80'
- 7A. Vosha▲ 57'
- 27M. Hamza▲ 28'
- 13F. Rochi
- 9D. Ivkovic
- 29H. Maleski▲ 57'
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski▼ 65'
- 7A. Timovski▼ 73'
- 8D. Dodev
- 9A. Alic
- 10M. Mircevski▼ 65'
- 16I. Donov▼ 80'
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 3M. Dimitrievski▲ 73'
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj
- 19A. Mishov▲ 65'
- 21M. Nikolovski▲ 80'
- 22M. Delimedjac▲ 65'
- 26M. Nikolic
- 77M. Gerasov
- 88S. Stojov
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
85Ghi được76
38Thủng lưới55
1.93Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai44