FK Sileks
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Struga

FK Sileks vs FC Struga

Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 1-3 FC Struga tại First League, 22 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 4, hòa 2, FC Struga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 7
Sân vận động
Gradski stadion Kratovo, Kratovo
Phong độ
WDWLL FK Sileks
DWLWW FC Struga
  1. 6' B. Ilievski
  2. 8' 0-1 B. Compaore
  3. 32' E. Buturovic
  4. 33' 0-2 M. Hamza
  5. 41' A. Hrvanovic 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' A. Timovski B. Rajkov
  8. 56' A. Vosha H. Maleski
  9. 60' I. Donov D. Angjeleski
  10. 70' M. Radeski B. Shabani
  11. 70' S. Zenku M. Hamza
  12. 74' M. Govedarica M. Mircevski
  13. 79' G. Mici B. Ilievski
  14. 79' S. Jevtoski L. Diako
  15. 83' D. Mateski A. Hrvanovic
  16. 87' Maudo
  17. 90' A. Timovski
  18. 90'+4 S. Zenku
  19. 90' 1-3 S. Zenku
  20. FT1-3

Đội hình

FK Sileks HLV: Aleksandar Vasoski
  1. 25L. Djekov
  2. 3B. Rajkov▼ 46'
  3. 5G. Djekov
  4. 6D. Angjeleski▼ 60'
  5. 8D. Dodev
  6. 9A. Alic
  7. 10M. Mircevski▼ 74'
  8. 22A. Hrvanovic▼ 83'
  9. 23K. Eftimov
  10. 44E. Buturovic
  11. 71Miguel Pires

Dự bị 11

  1. 1D. Bozinovski
  2. 12K. Gjorgjievski
  3. 4M. Hamzikj
  4. 7A. Timovski▲ 46'
  5. 13Z. Andonov
  6. 16I. Donov▲ 60'
  7. 18O. Berovikj
  8. 19D. Mateski▲ 83'
  9. 26M. Nikolic
  10. 88S. Stojov
  11. 99M. Govedarica▲ 74'
FC Struga HLV: Bledi Shkembi
  1. 1M. Angeletti
  2. 5B. Ilievski▼ 79'
  3. 10B. Bojku
  4. 11B. Shabani▼ 70'
  5. 17P. Fall
  6. 27M. Hamza▼ 70'
  7. 29H. Maleski▼ 56'
  8. 30Maudo
  9. 33B. Compaore
  10. 88K. Mazoulouxis
  11. 94L. Diako▼ 79'

Dự bị 11

  1. 28I. Nikoloski
  2. 3H. Tairi
  3. 6G. Mici▲ 79'
  4. 7A. Vosha▲ 56'
  5. 9D. Ivkovic
  6. 14M. Radeski▲ 70'
  7. 15A. Aliji
  8. 18S. Zenku▲ 70'
  9. 22T. Demishoski
  10. 45S. Jevtoski▲ 79'
  11. 77V. Kocoski

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Vardar
33 80 - 21 +59 83
2
KF Shkëndija
33 67 - 30 +37 74
3
FC Struga
33 68 - 28 +40 62
4
FK Sileks
33 59 - 36 +23 53
5
GFK Tikvesh
33 59 - 47 +12 48
6
Aresimi
33 50 - 53 -3 46
7
Bashkimi Kumanovo
33 40 - 54 -14 42
8
Pelister
33 41 - 42 -1 40
9
Akademija Pandev
33 46 - 56 -10 40
10
Makedonija GjP
33 42 - 57 -15 34
11
FK Rabotnicki
33 45 - 58 -13 33
12
Shkupi 1927
33 15 - 130 -115 1
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu44
76Ghi được85
55Thủng lưới38
1.65Bàn thắng mỗi trận1.93
16Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu