FK Sileks vs Aresimi
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 1-3 Aresimi tại First League, 28 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 1, hòa 0, Aresimi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 15
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- DWLLL FK Sileks
- LWWDL Aresimi
- 33' G. Djekov
- 44' 0-1 M. Huric
- HT0-1
- 46' ▲ M. Mircevski ▼ D. Angjeleski
- 59' ▲ R. Ajdini ▼ S. Asani
- 61' 0-2 R. Ajdini
- 62' ▲ A. Hrvanovic ▼ A. Timovski
- 62' ▲ M. Nikolic ▼ G. Djekov
- 72' M. Huric
- 74' ▲ A. Drljevic ▼ M. Huric
- 75' M. Mircevski 1-2
- 81' 1-3 A. Taipi
- 82' ▲ S. Shefiti ▼ S. Olatunbosun
- FT1-3
Đội hình
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov ▼ 62'
- 6D. Angjeleski ▼ 46'
- 7A. Timovski ▼ 62'
- 8D. Dodev
- 9A. Alic
- 16I. Donov
- 71Miguel Pires
- 99M. Govedarica
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
Dự bị 11
- 4M. Hamzikj
- 10M. Mircevski ▲ 46'
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj
- 19D. Mateski
- 21L. Jakimovski
- 22A. Hrvanovic ▲ 62'
- 26M. Nikolic ▲ 62'
- 88S. Stojov
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 1V. Islami
- 2S. Dzemaili
- 3X. Avduli
- 7S. Asani ▼ 59'
- 9A. Taipi
- 16M. Dardhishta
- 17S. Olatunbosun ▼ 82'
- 20M. Huric ▼ 74'
- 23B. Velija
- 34M. Beljulji
- 88A. Besagic
Dự bị 11
- 12A. Ismaili
- 99D. Siljanovski
- 4S. Mustafa
- 5A. Drljevic ▲ 74'
- 8L. Ignatov
- 14A. Murati
- 18R. Ajdini ▲ 59'
- 19S. Memeti
- 25D. Perovic
- 98S. Shefiti ▲ 82'
- 22F. Osmani
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu41
76Ghi được74
55Thủng lưới66
1.65Bàn thắng mỗi trận1.8
16Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai37