Aresimi vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: Aresimi 0-1 FK Sileks tại First League, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aresimi thắng 3, hòa 0, FK Sileks thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadiumi i qytetit, Gostivar
- Phong độ
- LWWDL Aresimi
- DWLLL FK Sileks
- 18' 0-1 M. Mircevski
- 37' M. Dardhishta
- HT0-1
- 55' ▲ S. Asani ▼ A. Taipi
- 55' ▲ D. Perovic ▼ L. Ignatov
- 64' ▲ M. Beljulji ▼ A. Gafuri
- 66' A. Hrvanovic
- 73' ▲ M. Huric ▼ S. Olatunbosun
- 73' ▲ S. Mustafa ▼ R. Ajdini
- 73' ▲ A. Timovski ▼ M. Mircevski
- 73' ▲ Z. Andonov ▼ A. Hrvanovic
- 81' ▲ S. Stojov ▼ Miguel Pires
- 90'+2 D. Angjeleski
- 90'+2 M. Huric
- 90'+2 ▲ M. Nikolic ▼ A. Alic
- FT0-1
Đội hình
- 1V. Islami
- 3X. Avduli
- 5A. Drljevic
- 8L. Ignatov ▼ 55'
- 9A. Taipi ▼ 55'
- 10A. Gafuri ▼ 64'
- 16M. Dardhishta
- 17S. Olatunbosun ▼ 73'
- 18R. Ajdini ▼ 73'
- 67D. Jahiji
- 88A. Besagic
Dự bị 11
- 12A. Ismaili
- 99D. Siljanovski
- 6A. Cuculi
- 7S. Asani ▲ 55'
- 11A. Ramadani
- 19S. Memeti
- 20M. Huric ▲ 73'
- 25D. Perovic ▲ 55'
- 34M. Beljulji ▲ 64'
- 2M. Radulovic-Velickovic
- 4S. Mustafa ▲ 73'
- 25L. Djekov
- 3B. Rajkov
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski
- 9A. Alic ▼ 90'
- 10M. Mircevski ▼ 73'
- 16I. Donov
- 22A. Hrvanovic ▼ 73'
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires ▼ 81'
Dự bị 9
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 4M. Hamzikj
- 7A. Timovski ▲ 73'
- 13Z. Andonov ▲ 73'
- 18O. Berovikj
- 21M. Nikolovski
- 26M. Nikolic ▲ 90'
- 88S. Stojov ▲ 81'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
74Ghi được76
66Thủng lưới55
1.8Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai44