Bashkimi Kumanovo vs FK Vardar
Tỷ số chung cuộc: Bashkimi Kumanovo 0-0 FK Vardar tại First League, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bashkimi Kumanovo thắng 0, hòa 1, FK Vardar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion FK Bashkimi, Kumanovo
- Phong độ
- LLLWW Bashkimi Kumanovo
- LWDWW FK Vardar
- 11' O. Aydogan
- 39' R. Memeti
- 44' D. Castaneda
- HT0-0
- 53' R. Murati
- 59' ▲ G. Zakaric ▼ D. Castaneda
- 63' E. Avornyo
- 65' E. Lichina
- 67' ▲ F. Aleksovski ▼ N. Hadzic
- 72' ▲ M. Talevski ▼ D. Danev
- 72' ▲ N. Bosancic ▼ D. Todorovski
- 75' ▲ A. Demiri ▼ R. Memeti
- 81' F. Senghor
- 89' ▲ M. Mislimi ▼ H. Askar
- 89' ▲ D. Manasievski ▼ E. Avornyo
- 89' ▲ A. Jahja ▼ O. Aydogan
- 89' ▲ E. Spahiu ▼ R. Mato
- 89' ▲ G. Jankulov ▼ F. Senghor
- 90'+6 M. Mislimi
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Jasar
- 2B. Panovski
- 3R. Murati
- 6E. Lichina
- 7M. Simonovski
- 9N. Hadzic ▼ 67'
- 10A. Alimi
- 17R. Memeti ▼ 75'
- 77H. Askar ▼ 89'
- 80E. Avornyo ▼ 89'
- 88O. Aydogan ▼ 89'
Dự bị 11
- 96L. Stojkovski
- 4M. Mislimi ▲ 89'
- 5F. Bihorac
- 8A. Demiri ▲ 75'
- 11F. Dzelili
- 19R. Asani
- 21D. Manasievski ▲ 89'
- 23F. Aleksovski ▲ 67'
- 24H. Saiti
- 33F. Zuka
- 70A. Jahja ▲ 89'
- 95D. Taleski
- 3M. Manevski
- 4M. Matic
- 5F. Najdovski
- 6D. Babunski
- 9A. Omeragic
- 11D. Danev ▼ 72'
- 22D. Todorovski ▼ 72'
- 32D. Castaneda ▼ 59'
- 47R. Mato ▼ 89'
- 75F. Senghor ▼ 89'
Dự bị 11
- 25V. Kjosevski
- 10G. Zakaric ▲ 59'
- 17E. Spahiu ▲ 89'
- 18N. Mishkovski
- 19M. Talevski ▲ 72'
- 21G. Jankulov ▲ 89'
- 23F. Duranski
- 24I. Mitanoski
- 29I. Olaosebikan
- 88N. Bosancic ▲ 72'
- 90M. Ramathan
Thống kê
06
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu47
53Ghi được102
70Thủng lưới42
1.23Bàn thắng mỗi trận2.17
9Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai54