Voska Sport vs KF Gostivari
Tỷ số chung cuộc: Voska Sport 1-1 KF Gostivari tại First League, 6 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Voska Sport thắng 1, hòa 6, KF Gostivari thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadion Biljanini Izvori, Ohrid
- Phong độ
- WLLLL Voska Sport
- WDLLL KF Gostivari
- 14' M. Bajrami
- 16' F. Jusufi
- 24' F. Jusufi 1-0
- 28' V. Kocoski
- 31' A. Alhassan
- 41' ▲ P. Slišković ▼ F. Zuka
- 42' R. Ajdini
- HT1-0
- 53' ▲ André Mensalão ▼ F. Jusufi
- 63' X. Abdulla
- 66' ▲ I. Ivanovski ▼ I. Atiemwen
- 66' ▲ M. Elmas ▼ N. Jusufi
- 72' D. Jahiji
- 73' ▲ P. Bojo ▼ V. Kochoski
- 80' A. Marusic
- 84' 1-1 M. Elmas
- 90'+2 J. Nikolic
- 90'+5 L. Kehinde
- 90'+3 ▲ A. Jasharoski ▼ A. Marušić
- 90'+4 ▲ R. Jonus ▼ M. Elmas
- FT1-1
Đội hình
- K. Zahov
- N. Stijepović
- A. Ilieski
- M. Bajrami
- J. Nikolić
- F. Jusufi ▼ 53'
- V. Kochoski ▼ 73'
- A. Marušić ▼ 90'
- L. Trpeski
- A. Jahja
- D. Jahiji
Dự bị 11
- André Mensalão ▲ 53'
- P. Bojo ▲ 73'
- A. Jasharoski ▲ 90'
- A. Hani
- A. Iljazi
- A. Shabani
- B. Georgiev
- B. Mustafa
- D. Ibraimi
- F. Todoroski
- M. Aćimović
- E. Ersu
- D. Abdula
- T. Meißner
- R. Ajdini
- A. Potuk
- F. Zuka ▼ 41'
- A. Alhassan
- L. Kehinde
- I. Atiemwen ▼ 66'
- M. Takahara
- N. Jusufi ▼ 66'
Dự bị 11
- P. Slišković ▲ 41'
- I. Ivanovski ▲ 66'
- M. Elmas ▲ 66'
- R. Jonus ▲ 90'
- A. Bilali
- A. Kirovski
- A. Timovski
- B. Abazi
- B. Kalkan
- F. Gjurgjevikj
- R. Abazi
Thống kê
06
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu39
71Ghi được38
58Thủng lưới44
1.42Bàn thắng mỗi trận0.97
16Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai21