KF Gostivari vs Voska Sport
Tỷ số chung cuộc: KF Gostivari 1-1 Voska Sport tại First League, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Gostivari thắng 3, hòa 6, Voska Sport thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadiumi i qytetit, Gostivar
- Phong độ
- WDLLL KF Gostivari
- WLLLL Voska Sport
- 31' F. Ismaili
- HT0-0
- 58' ▲ M. Elmas ▼ R. Jonus
- 58' ▲ R. Ajdini ▼ E. Ramadani
- 65' 0-1 A. Marušić
- 69' ▲ A. Shabani ▼ A. Jasharoski
- 70' ▲ V. Kochoski ▼ D. Jahiji
- 71' M. Bajrami
- 75' ▲ G. Zakpa ▼ E. Dervishi
- 75' ▲ V. Krstevski ▼ M. Manevski
- 88' ▲ M. Takahara ▼ I. Atiemwen
- 89' L. Trpeski
- 90'+4 A. Marusic
- 90'+1 A. Potuk 1-1
- FT1-1
Đội hình
- A. Jashar
- D. Abdula
- A. Bilali
- M. Manevski ▼ 75'
- A. Potuk
- E. Ramadani ▼ 58'
- A. Alhassan
- R. Jonus ▼ 58'
- L. Kehinde
- I. Atiemwen ▼ 88'
- E. Dervishi ▼ 75'
Dự bị 11
- M. Elmas ▲ 58'
- R. Ajdini ▲ 58'
- G. Zakpa ▲ 75'
- V. Krstevski ▲ 75'
- M. Takahara ▲ 88'
- F. Jusufi
- F. Zuka
- R. Abazi
- R. Selmani
- V. Vasilev
- Y. Nkurunziza
- B. Mustafa
- N. Stijepović
- F. Ismailji
- M. Bajrami
- J. Nikolić
- B. Georgiev
- A. Marušić
- L. Trpeski
- O. Marong
- A. Jasharoski ▼ 69'
- D. Jahiji ▼ 70'
Dự bị 11
- A. Shabani ▲ 69'
- V. Kochoski ▲ 70'
- A. Gjorgjieski
- A. Hani
- A. Ramadani
- B. Iseni
- F. Todoroski
- H. Velii
- N. Sharkoski
- S. Olatunbosun
- S. Stojchevski
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu50
38Ghi được71
44Thủng lưới58
0.97Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai31