UNA Strassen vs AS Jeunesse Esch
Tỷ số chung cuộc: UNA Strassen 3-0 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UNA Strassen thắng 6, hòa 1, AS Jeunesse Esch thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 28
- Phong độ
- WWWWW UNA Strassen
- LLWWL AS Jeunesse Esch
- 7' N. Perez 1-0
- 11' N. Perez
- 18' J. Teixeira
- 26' J. Goncalves · E. Brandenburger 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. De Oliveira ▼ J. Teixeira
- 63' ▲ L. Weis ▼ A. Klica
- 63' ▲ L. Nurenberg ▼ D. Soares
- 69' ▲ Vova ▼ D. Pimentel
- 69' ▲ B. Romeyns ▼ Matheus Souza
- 81' ▲ A. Sacras ▼ A. Zenadji
- 81' ▲ R. Perret ▼ N. Perez
- 85' ▲ L. Rodrigues ▼ T. Mancini
- 88' E. Agovic
- 89' ▲ R. Grym ▼ J. Goncalves
- 90'+4 D. Agovic
- 90'+4 J. Belgacem
- 90'+4 M. Borger
- 90' R. Perret · B. Romeyns 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 22D. Garrido
- 23E. Brandenburger
- 34T. Hall
- 30D. Agovic
- 18D. Dadashev
- 3D. Pimentel ▼ 69'
- 10E. Agovic
- 8J. Goncalves ▼ 89'
- 9A. Zenadji ▼ 81'
- 7Matheus Souza ▼ 69'
- 90N. Perez ▼ 81'
Dự bị 7
- 5D. Schutte
- 6Vova ▲ 69'
- 14A. Sacras ▲ 81'
- 31R. Grym ▲ 89'
- 88B. Romeyns ▲ 69'
- 69R. Perret ▲ 81'
- 19P. Santos
- 1K. Sommer
- 2M. Borger
- 4M. Todorovic
- 5J. Belgacem
- 6C. Andrade Brites
- 8D. Soares ▼ 63'
- 17J. Teixeira ▼ 46'
- 24T. Mancini ▼ 85'
- 90L. Elshan
- 92R. Klisurica
- 7A. Klica ▼ 63'
Dự bị 7
- 11L. Rodrigues ▲ 85'
- 16S. Englaro
- 31H. Isamene
- 33L. Weis ▲ 63'
- 75R. De Oliveira ▲ 46'
- 85R. Silvestre
- 21L. Nurenberg ▲ 63'
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
58Ghi được35
30Thủng lưới38
1.76Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn11
43Hiệp hai20