FC Swift Hesperange
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UN Kaerjeng 97

FC Swift Hesperange vs UN Kaerjeng 97

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 2-1 UN Kaerjeng 97 tại BGL Ligue, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 8, hòa 1, UN Kaerjeng 97 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 18
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
LWWLW UN Kaerjeng 97
  1. 44' 0-1 Y. Bellali · E. Lecomte
  2. HT0-1
  3. 46' H. Belliard Y. Bouazzati
  4. 49' N. Bochu · M. Kaloga 1-1
  5. 50' Yellow Card
  6. 51' E. Lecomte
  7. 60' M. Kaloga
  8. 63' V. Barbaro I. Mabwati
  9. 64' N. Bochu · M. Kaloga 2-1
  10. 71' D. Povoa N. Ewert
  11. 71' I. Boutrif A. Dieye
  12. 71' J. Grbic J. Bayilu Bonyonya
  13. 75' T. Ewert
  14. 76' G. Tshiabuiye M. Kaloga
  15. 81' V. Barbaro
  16. 83' B. Klein T. Ewert
  17. 85' D. de Jesus Cardoso
  18. 87' Yellow Card
  19. 88' H. Savane N. Bochu
  20. 88' S. Drame E. Erkus
  21. FT2-1

Đội hình

FC Swift Hesperange
  1. 3I. El Foukhari
  2. 5E. Erkus ▼ 88'
  3. 6Y. Bouazzati ▼ 46'
  4. 11M. Morabet
  5. 24G. Herbin
  6. 26J. Prempeh
  7. 28M. Kaloga ▼ 76'
  8. 29P. Nguinda
  9. 40G. Dupire
  10. 80D. de Jesus Cardoso
  11. 89N. Bochu ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 8H. Belliard ▲ 46'
  2. 12E. Neves
  3. 15H. Savane ▲ 88'
  4. 22S. Drame ▲ 88'
  5. 36K. Skenderovic
  6. 44H. Pedroso
  7. 78G. Tshiabuiye ▲ 76'
UN Kaerjeng 97 HLV: David Vandenbroeck
  1. 1C. Gonzalez
  2. 3L. Gerson
  3. 5G. Ubaldini
  4. 6N. Ewert ▼ 71'
  5. 7B. Maison
  6. 9I. Mabwati ▼ 63'
  7. 11A. Dieye ▼ 71'
  8. 13E. Lecomte
  9. 14J. Bayilu Bonyonya ▼ 71'
  10. 19Y. Bellali
  11. 20T. Ewert ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 10V. Barbaro ▲ 63'
  2. 16D. Povoa ▲ 71'
  3. 22N. Campos
  4. 27Y. Dublin
  5. 29I. Boutrif ▲ 71'
  6. 30B. Klein ▲ 83'
  7. 33J. Grbic ▲ 71'

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Atert Bissen
30 70 - 27 +43 65
2
FC Differdange 03
30 63 - 22 +41 65
3
US Mondorf-les-Bains
30 51 - 24 +27 60
4
UNA Strassen
30 57 - 26 +31 58
5
F91 Dudelange
30 59 - 38 +21 58
6
AS Jeunesse Esch
30 35 - 34 +1 40
7
Racing FC Union Luxembourg
30 48 - 50 -2 40
8
UN Kaerjeng 97
30 43 - 48 -5 38
9
US Hostert
30 35 - 56 -21 36
10
Victoria Rosport
30 33 - 50 -17 35
11
FC Progrès Niederkorn
30 44 - 47 -3 34
12
FC Swift Hesperange
30 31 - 46 -15 32
13
Jeunesse Canach
30 29 - 44 -15 31
14
Mamer
30 33 - 59 -26 29
15
Union Titus Petange
30 26 - 49 -23 25
16
Rodange 91
30 28 - 65 -37 25
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
31Ghi được43
46Thủng lưới48
1.03Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu