FC Swift Hesperange
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
UN Kaerjeng 97

FC Swift Hesperange vs UN Kaerjeng 97

Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 4-2 UN Kaerjeng 97 tại BGL Ligue, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 8, hòa 1, UN Kaerjeng 97 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 12
Sân vận động
Stade Alphonse Theis, Hesperange
Trọng tài
A. Sgura
Phong độ
LLLLL FC Swift Hesperange
LWWLW UN Kaerjeng 97
  1. 27' R. Delgado 1-0
  2. 36' 1-1 J. Fostier
  3. 39' 1-2 S. Rocha
  4. HT1-2
  5. 46' M. Deville R. Pierrard
  6. 52' R. Philippe 2-2
  7. 53' G. Bettmer J. Fostier
  8. 63' M. Seydi Gustavo
  9. 66' F. Etoundiphản lưới 3-2
  10. 70' M. Electeur B. Nouvier
  11. 72' C. Masombo V. Barbaro
  12. 80' D. Stolz 4-2
  13. 88' L. Alverdi S. Rocha
  14. FT4-2

Đội hình

FC Swift Hesperange HLV: P. Carzaniga
  1. G. Dupire
  2. J. Prempeh
  3. R. Delgado
  4. C. Sacras
  5. M. Terki
  6. D. Stolz
  7. C. Couturier
  8. B. Nouvier ▼ 70'
  9. Gustavo ▼ 63'
  10. R. Pierrard ▼ 46'
  11. R. Philippe

Dự bị 3

  1. M. Deville ▲ 46'
  2. M. Seydi ▲ 63'
  3. M. Electeur ▲ 70'
UN Kaerjeng 97 HLV: M. Thomé
  1. J. Frising
  2. N. Fernandes
  3. G. Mura
  4. N. Ewert
  5. V. Barbaro ▼ 72'
  6. P. Junior Sousa
  7. J. Fostier ▼ 53'
  8. T. Mossi
  9. F. Etoundi
  10. M. Leroux
  11. S. Rocha ▼ 88'

Dự bị 3

  1. G. Bettmer ▲ 53'
  2. C. Masombo ▲ 72'
  3. L. Alverdi ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu34
125Ghi được39
35Thủng lưới77
3.38Bàn thắng mỗi trận1.15
14Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu